Giáo Dục

Bài tập trắc nghiệm: Phương trình lượng giác cơ bản


website.com xin giới thiệu tới quý thầy cô và các bạn học sinh tài liệu tham khảo Bài tập trắc nghiệm: Phương trình lượng giác cơ bản. Phương trình lượng giác cơ bản Toán 11 gồm câu hỏi trắc nghiệm có đáp án về các phương trình sinx, cosx, tanx, cotx hỗ trợ quá trình ôn luyện cho bạn đọc. Tài liệu được website biên soạn và đăng tải, hi vọng sẽ giúp các bạn ôn tập kiến thức môn Toán hiệu quả, sẵn sàng cho những kì thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo và tải về miễn phí tại đây!

35 bài tập hệ thức lượng trong tam giác có hướng dẫn

Bạn đang xem: Bài tập trắc nghiệm: Phương trình lượng giác cơ bản

Bảng công thức lượng giác dùng cho lớp 10 – 11 – 12

Tài liệu do website.com biên soạn và đăng tải, nghiêm cấm các hành vi sao chép với mục đích thương mại.

Phương trình lượng giác cơ bản

Trắc nghiệm: Phương trình lượng giác cơ bản

Câu 1: Phương trình sin x=sin frac{pi }{3} có nghiệm là:

A. left[ begin{matrix} x=dfrac{pi }{3}+k2pi  x=dfrac{-pi }{3}+k2pi  end{matrix} right. B.left[ begin{matrix} x=dfrac{pi }{3}+k2pi  x=dfrac{2pi }{3}+k2pi  end{matrix} right.
C.left[ begin{matrix} x=dfrac{pi }{3}+kpi  x=dfrac{2pi }{3}+kpi  end{matrix} right. D.left[ begin{matrix} x=dfrac{-pi }{3}+k2pi  x=dfrac{-2pi }{3}+k2pi  end{matrix} right.

Câu 2: Phương trình tan x=sqrt{3} có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng left( -20pi ,18pi right)

A. 37 B. 39
C. 38 D. 40

Câu 3: Phương trình lượng giác cos left( 2x+frac{pi }{3} right)=cos left( x+frac{pi }{6} right) có nghiệm là:

A. left[ begin{matrix} x=dfrac{-pi }{6}+k2pi  x=dfrac{-pi }{6}+frac{k2pi }{3}  end{matrix} right. B.left[ begin{matrix} x=dfrac{-pi }{6}+k2pi  x=dfrac{pi }{6}+k2pi  end{matrix} right.
C. left[ begin{matrix} x=dfrac{pi }{6}+k2pi  x=dfrac{pi }{6}+kpi  end{matrix} right. C. left[ begin{matrix} x=dfrac{-pi }{6}+k2pi  x=dfrac{pi }{6}+dfrac{k2pi }{3}  end{matrix} right.

Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình  cos x+m-2=0 có nghiệm:

A. min left( 1,3 right) B. min left[ 1,3 right]
C. min left[ -1,-3 right] D. min left( -1,3 right)

Câu 5: Nghiệm của phương trình sqrt{3}tan x=-3  là:

A. x=frac{2pi }{3}+k2pi B. x=frac{2pi }{3}+kpi
C. x=frac{-2pi }{3}+k2pi D. x=frac{-2pi }{3}+kpi

Câu 6: Cho phương trình sin x.cos x=1 có nghiệm là:

A. x=frac{kpi }{4} B. x=kpi
C. x=frac{k2pi }{3} D. Vô nghiệm

Câu 7: Phương trình sin x=frac{-1}{2} có nghiệm thỏa mãn x nằm trong khoảng left( pi ,dfrac{3pi }{2} right) là :

A. x=frac{-7pi }{6}+k2pi B. x=frac{-pi }{6}+k2pi
C. x=frac{7pi }{6}+k2pi D. x=frac{pi }{6}+k2pi

Câu 8: Nghiệm của phương trình cos x=cos 3x là:

A. left[ begin{matrix} x=kpi  x=dfrac{kpi }{2}  end{matrix} right. B. left[ begin{matrix} x=kpi  x=dfrac{kpi }{3}  end{matrix} right.
C.left[ begin{matrix} x=k2pi  x=dfrac{kpi }{4}  end{matrix} right. D. left[ begin{matrix} x=kpi  x=dfrac{kpi }{4}  end{matrix} right.

Câu 9: Số nghiệm thuộc đoạn left[ 0,15pi right] của phương trình: tan x-1=0

A. 14 B. 15 C. 16 D. 17

Câu 10: Phương trình dfrac{sin x-cos x}{1+sin xcos x}=0 có nghiệm là:

A. x=frac{pi }{4}+k2pi B. x=frac{-pi }{4}+kpi
C. x=frac{pi }{4}+kpi D. x=frac{-pi }{4}+k2pi

Câu 11: Phương trình 1+2cos 2x=0 có nghiệm là:

A. pm frac{2pi }{3}+frac{kpi }{4} B. pm frac{pi }{3}+k2pi
C. pm frac{2pi }{3}+kpi D. pm frac{pi }{3}+kpi

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai?

A.sin x=1Leftrightarrow x=frac{pi}{2}+k2pi B. sin 2x=0Leftrightarrow x=frac{kpi }{2}
C. sin x=0Leftrightarrow x=k2pi D. sin x=-1Leftrightarrow x=frac{-pi }{2}+k2pi

Câu 13: Phương trình sin left( frac{pi }{6}+x right)=cos 2x có nghiệm là:

A. left[ begin{matrix} x=dfrac{pi }{3}+k2pi  x=dfrac{pi }{9}+frac{k2pi }{3}  end{matrix} right. B. left[ begin{matrix} x=dfrac{-pi }{3}+k2pi  x=dfrac{pi }{9}+dfrac{k2pi }{3}  end{matrix} right.
C.left[ begin{matrix} x=dfrac{-pi }{3}+k2pi  x=dfrac{-pi }{9}+dfrac{k2pi }{3}  end{matrix} right. C.left[ begin{matrix} x=dfrac{pi }{3}+k2pi  x=dfrac{-pi }{9}+dfrac{k2pi }{3}  end{matrix} right.

Câu 14: Giải phương trình: sqrt{3}tan 2x-3=0

A. x=frac{pi }{3}+kpi $ B. x=frac{pi }{6}+frac{kpi }{2}
C. x=frac{pi }{3}+frac{kpi }{2} D. x=frac{pi }{6}+kpi

Câu 15: Số nghiệm của phương trình: sqrt{1-{{x}^{2}}}sin x=0

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

Câu 16: Nghiệm của phương trình: sin left( x+frac{pi }{8} right)=frac{-1}{2}

A. left[ begin{matrix} x=dfrac{7pi }{24}+k2pi  x=dfrac{25pi }{24}+k2pi  end{matrix} right. B.left[ begin{matrix} x=dfrac{-7pi }{24}+k2pi  x=dfrac{7pi }{24}+k2pi  end{matrix} right.
C.left[ begin{matrix} x=dfrac{7pi }{24}+k2pi  x=dfrac{-25pi }{24}+k2pi  end{matrix} right. D.left[ begin{matrix} x=dfrac{-7pi }{24}+k2pi  x=dfrac{25pi }{24}+k2pi  end{matrix} right.

Câu 17: Phương trình tan x=tan 3x có nghiệm là:

A. x=kpi
B. x=frac{kpi }{3}
C. x=frac{kpi }{2}
D. x=frac{kpi }{4}

Câu 18: Phương trình nào sau đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sin x=0

A. x=k2pi B. x=frac{pi }{2}+k2pi
C. x=frac{-pi }{2}+k2pi D. x=kpi

Câu 19: Phương trình nào cùng tập nghiệm với phương trình tan x=1

A. sin x=frac{sqrt{2}}{2}
B. cot x=1
C. {{cot }^{2}}x=1
D. cos x=frac{sqrt{2}}{2}

Câu 20: Tổng các nghiệm thuộc khoảng left( frac{-pi }{2},frac{pi }{2} right) của phương trình:

A. 0
B. pi
C. frac{pi }{2}
D. 2pi

Đáp án trắc nghiệm

1. B 2. C 3. A 4. B 5. D
6. D 7. C 8. A 9. B 10. C
11. D 12. C 13. B 14. B 15. D
16. D 17. C 18. D 19. B 20. A

Trên đây website đã chia sẻ đến các bạn học sinh Bài tập trắc nghiệm: Phương trình lượng giác cơ bản nhằm cung cấp cơ sở kiến thức ôn tập cho các bạn học sinh, giúp các bạn tiếp xúc với nhiều dạng bài về phương trình lượng giác. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button