Giáo Dục

Bài tập trắc nghiệm Toán 11: Một số phương trình lượng giác thường gặp


website.com xin giới thiệu tới quý thầy cô và các bạn học sinh tài liệu tham khảo Bài tập trắc nghiệm Toán 11: Một số phương trình lượng giác thường gặp. Nội dung tài liệu bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án với nội dung được xây dựng dựa trên kiến thức trọng tâm phần phương trình lượng giác Toán 11. Tài liệu được website biên soạn và đăng tải, hi vọng sẽ giúp các bạn ôn tập kiến thức môn Toán hiệu quả, sẵn sàng cho những kì thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo và tải về miễn phí tại đây!

  • Bảng công thức lượng giác dùng cho lớp 10 – 11 – 12
  • Bài tập Toán lớp 11: Đạo hàm
  • Tóm tắt toàn bộ lý thuyết và công thức Hình học 11

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 11, website mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 11 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 11. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Bản quyền thuộc về website.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Bài tập trắc nghiệm Phương trình lượng giác

Câu 1: Phương trình lượng giác {{tan }^{2}}x-1=0 có tập nghiệm là:

A. x=frac{kpi }{4},kin mathbb{Z} B. x=-frac{pi }{4}+kpi ,kin mathbb{Z}
C. x=frac{pi }{4}+frac{kpi }{2},kin mathbb{Z} D. x=frac{pi }{4}+kpi ,kin mathbb{Z}

Câu 2: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2sin x+1=0 trên đoạn left[ -pi ,pi right]

A. 0 B. pi C. -pi D. -1

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình sin x+sqrt{3}cos x=1 là:

A. left[ begin{matrix} x=dfrac{pi }{6}+k2pi  x=dfrac{pi }{2}+k2pi  end{matrix} right.

B. left[ begin{matrix} x=-dfrac{pi }{6}+k2pi  x=dfrac{pi }{2}+k2pi  end{matrix} right.

C. left[ begin{matrix} x=dfrac{pi }{2}+kpi  x=dfrac{pi }{3}+kpi  end{matrix} right.
D. left[ begin{matrix} x=dfrac{5pi }{6}+k2pi  x=dfrac{pi }{3}+k2pi  end{matrix} right.
Câu 4: Phương trình sin x-sqrt{3}.cos x=2 tương đương với phương trình nào sau đây?

A.cos left( x-frac{pi }{3} right)=1
B. cos left( x+frac{pi }{3} right)=1

C. sin left( x-frac{pi }{3} right)=1
D. sin left( x-frac{pi }{3} right)=1
Câu 5: Giả sử p là nghiệm của phương trình sin x.cos x+2left( sin x+cos x right)=2. Tính giá trị của biểu thức P=3+sin 2p

A. P=3 B. P=0 C. P=2 D. P=3+frac{sqrt{2}}{2}

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình: 4{{cos }^{2}}x-8cos x=-3

A. x=pm frac{pi }{3}+k2pi ,kin mathbb{Z}
B. x=pm frac{pi }{2}+k2pi ,kin mathbb{Z}
C. x=pm frac{pi }{6}+k2pi ,kin mathbb{Z}
D. x=pm frac{2pi }{3}+k2pi ,kin mathbb{Z}
Câu 7: Nghiệm của phương trình sqrt{3}cos x-sin x=1 là:

A. left[ begin{matrix} x=frac{pi }{4}+k2pi  x=frac{pi }{3}+k2pi  end{matrix} right.
B. left[ begin{matrix} x=-frac{pi }{2}+k2pi  x=frac{pi }{6}+k2pi  end{matrix} right.
C. left[ begin{matrix} x=frac{3pi }{4}+k2pi  x=frac{pi }{2}+k2pi  end{matrix} right.
D. left[ begin{matrix} x=frac{pi }{12}+k2pi  x=frac{5pi }{6}+k2pi  end{matrix} right.
Câu 8: Số nghiệm của phương trình {{tan }^{2}}x=tan x trên đoạn left[ 0,2pi right] là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị m để phương trình cos x+msin x=sqrt{5} có nghiệm là:

A. m>2B. mle -2 C. left[ begin{matrix} mge 2  mle -2  end{matrix} right. D. m>0 có tập nghiệm là:

A. x=frac{pi }{3}+kpi ,kin mathbb{Z}
B. x=frac{2pi }{3}+kpi ,kin mathbb{Z}
C. x=frac{pi }{4}+kpi
D. x=-frac{pi }{4}+kpi ,kin mathbb{Z}
Câu 11: Tìm m để phương trình frac{cos x+2sin x+1}{sin x-2cos x+3}=m có nghiệm

A. min left[ -2,-frac{1}{2} right]
B. min left( 1,3 right)
C. min left( -2,1 right]
D. min left( -2,frac{1}{3} right)
Câu 12: Gọi m, M lần lượt là nghiệm âm nhỏ nhất và nghiệm dương lớn nhất của phương trình 2{{sin }^{2}}x+3cos x-3=0. Tính giá trị M + m

A. 0 B. 1 C. frac{pi }{6} D. frac{pi }{4}

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 1+cos x=m có hai nghiệm x thuộc khoảng left( frac{pi }{2},frac{3pi }{2} right)

A. min left( 1,2 right) B. min left( 0,1 right)
C. min left( -2,1 right] D. min left( -2,frac{1}{3} right)

Câu 14: Trong đoạn left[ 0,2pi right] phương trình sin x+cos x-sin x.cos x=1 có bao nhiêu nghiệm?

A. 2 B.3 C. 4 D. 5

Câu 15: Tìm các nghiệm của phương trình {{sin }^{2}}x+cos x=1 trong khoảng left( 0,pi right)

A. m>12
C. mge 12
D. m<0
Câu 16: Tìm m để phương trình mcos x+1=5cos x-m có nghiệm

A. min left[ -1,1 right]
B. min left( -1,1 right)
C. left[ begin{matrix} m>1  m<-1  end{matrix} right.
D. left[ begin{matrix} -1le m <0  0< mle 1  end{matrix} right.
Câu 17: Tổng các nghiệm thuộc khoảng left( -pi ,2pi right) của phương trình {{cos }^{2}}x-{{sin }^{4}}x-{{cos }^{4}}x=0 là:

A. pi B. frac{pi }{2} C. 6pi D. 4pi

Câu 18: Điều kiện cần và đủ để phương trình sin x+mcos x=1 có đúng hai nghiệm thuộc đoạn left[ 0,pi right]

A. min left[ -1,1 right] B. min left( -1,1 right)
C. left[ begin{matrix} m>1  m<-1  end{matrix} right. D. left[ begin{matrix} -1le m <0  0< mle 1  end{matrix} right.

Câu 19: Nghiệm của phương trình {{tan }^{2}}x+3tan x-4=0 là:

A. x=frac{pi }{3}+kpi ,kin mathbb{Z}
B. x=frac{2pi }{3}+kpi ,kin mathbb{Z}
C. x=frac{pi }{4}+kpi ,x=arctan left( -4 right)+kpi
D. x=frac{pi }{4}+kpi ,x=arctan left( 4 right)+kpi
Câu 20: Phương trình tan x+sin x+cos x=-1 có nghiệm là:

A. x=-pi +kpi ,x=frac{-pi }{3}+kpi
B. x=pi +kpi ,x=frac{pi }{4}+kpi
C. x=pi +kpi ,x=frac{-pi }{4}+kpi
D. x=-pi +kpi ,x=frac{pi }{3}+kpi

Đáp án trắc nghiệm Phương trình lượng giác

1.D 2.B 3.B 4.D 5.C
6.A 7.B 8.D 9.C 10.A
11.A 12.A 13.B 14.B 15.B
16.D 17.D 18.D 19.C 20.C

Trên đây website đã chia sẻ đến các bạn học sinh Bài tập trắc nghiệm Toán 11: Một số phương trình lượng giác thường gặp nhằm cung cấp cơ sở kiến thức ôn tập cho các bạn học sinh, giúp các bạn tiếp xúc với nhiều dạng bài về hàm số lượng giác. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!

Ngoài ra, website mời bạn đọc tham khảo thêm một số tài liệu liên quan:

  • Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
  • Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số lượng giác
  • Phương trình lượng giác cơ bản

Back to top button

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button