Biểu Mẫu

Biểu 12/TKĐĐ: Phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích của các loại đất

Tải về Bản in

Biểu phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích của các loại đất

Biểu 12/TKĐĐ: Phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích của các loại đất là mẫu bảng phân tích được lập ra để phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích của các loại đất. Mẫu được ban hành theo Thông tư 27/2018/TT-BTNMT. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

    Mẫu phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích của các loại đất

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    —————

    PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN TĂNG, GIẢM DIỆN TÍCH CỦA CÁC LOẠI ĐẤT
    (Từ ngày … /… /……đến ngày 31/12/…………)

    Đơn vị báo cáo:

    Xã:…………….….………

    Huyện:………..………..

    Tỉnh:……….…………….

    Đơn vị tính diện tích: ha

    Thứ
    tự

    Loại đất

    Năm
    …..

    LUA

    HNK

    CLN

    RSX

    RPH

    RDD

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    1

    Đất trồng lúa

    LUA

    2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK

    3

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

    4

    Đất rừng sản xuất

    RSX

    5

    Đất rừng phòng hộ

    RPH

    6

    Đất rừng đặc dụng

    RDD

    7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    NTS

    8

    Đất làm muối

    LMU

    9

    Đất nông nghiệp khác

    NKH

    10

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    11

    Đất ở tại đô thị

    ODT

    12

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    TSC

    13

    Đất quốc phòng

    CQP

    14

    Đất an ninh

    CAN

    15

    Đất xây dựng công trình sự nghiệp

    DSN

    16

    Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

    CSK

    17

    Đất có mục đích công cộng

    CCC

    18

    Đất cơ sở tôn giáo

    TON

    19

    Đất cơ sở tín ngưỡng

    TIN

    20

    Đất nghĩa trang, nghĩa địa, NTL,, NHT

    NTD

    21

    Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

    SON

    22

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

    23

    Đất phi nông nghiệp khác

    PNK

    24

    Đất bằng chưa sử dụng

    BCS

    25

    Đất đồi núi chưa sử dụng

    DCS

    26

    Núi đá không có rừng cây

    NCS

    27

    Tăng khác

    Diện tích năm thống kê, kiểm kê

    Ngày…tháng…năm …
    Người lập biểu
    (Ký, ghi rõ họ tên)

    Ngày…tháng …năm …
    Ủy ban nhân dân cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
    (ký tên, đóng dấu)

    Biểu 12/TKĐĐ: Phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích của các loại đất

    Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục xây dựng nhà đất trong mục biểu mẫu nhé.

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

    Back to top button