Giáo Dục

Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 3 năm 2021 – 2022

Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 3 năm 2021 – 2022 gồm 7 đề thi, có đáp án kèm theo của 3 môn: Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 3. Giúp  thầy cô tham khảo, để có thêm kinh nghiệm ra đề thi giữa kì 1 cho học sinh của mình.

Đồng thời, còn giúp các em học sinh lớp 3 luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận tiện hơn để đạt kết quả cao trong kỳ thi giữa học kì 1 sắp tới. Chi tiết mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Big Data:

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2021 – 2022

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 3

Trường: Tiểu học ……..
Lớp: 3….
Họ và tên: ………………………………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM 2021 – 2022
Môn: Toán

Thời gian: 40 phút

Phần I: PHẦN TRẮC NGHIỆM

* Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1. Số có ba chữ số lớn nhất là:

a. 100
b. 989
c. 900
d. 999

Câu 2. 418 + 201 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là :

a. 621
b. 619
c. 719
d. 629

Câu 3. 627 – 143 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là :

a. 474
b. 374
c. 574
d. 484

Câu 4. 6 x 6 ⬜ 30 + 5. Dấu cần điền vào ô trống là :

a. <
b. >
c. =

Câu 5. của 35m là …….Số cần điền vào chỗ chấm là

a. 6m
b. 7m
c. 8m
d. 9m

Câu 6. 42 giờ giảm đi 6 lần thì còn………Số cần điền vào chỗ chấm là:

a. 7 giờ
b. 8 giờ
c. 9 giờ
d. 10 giờ

Câu 7. 3m4cm = ………cm. Số cần điền vào chỗ chấm là :

a. 34
b.304
c. 340
d. 7

Câu 8. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 6 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?

a. 13 ngày
b. 21 ngày
c. 24 ngày
d.42 ngày

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

452 + 361 541 – 127 54 x 6 84 : 4

……………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 2: Tính:

5 x 7 + 27

…………………………….

…………………………….

80 : 2 – 13

……………………………..

……………………………..

Bài 3: Tìm x

a. X x 4 = 28 b. X : 6 = 12 + 6

……………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 4. Một cửa hàng có 56 mét vải xanh và đã bán được 1/7 số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải xanh?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 5. Tìm hai số, biết hiệu của hai số đó bằng 42 và số bé gấp đôi hiệu?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 3

Phần I: PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (4 điểm)

Mỗi đáp án đúng được :0,5đ

Câu 1: d Câu 5: b

Câu 2: b Câu 6: a

Câu 3: d Câu 7: b

Câu 4: b Câu 8: d

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép được 0.5 điểm

Kết quả: 813, 414, 324, 21.

Bài 2: (1 điểm)Thực hiện đúng các bước và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0.5 điểm.

5 x 7 + 27 = 35 + 27

= 62

18 +32 : 4 = 18 + 8

= 26

Bài 3: Tìm x (1 điểm) Làm đủ các bước và đúng kết quả mỗi phần được 0,5đ.

a/ x = 7 b/ x= 108

Bài 4. (1,5 điểm)

Bài giải

Cửa hàng bán được số mét vải xanh là: (0,5 điểm)

56 : 7 = 8 (m) (0,5 điểm)

Đáp số : 8m (0,5 điểm)

Bài 5: (0,5 điểm)

Bài giải

Số bé là: 42 x 2 = 84

Số lớn là: 42 + 84 = 126

Đáp số: 84 và 126

Đề kiểm tra giữa học kì I lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2021 – 2022

Đề kiểm tra giữa học kì I lớp 3 môn Tiếng Việt

Trường: Tiểu học…………
Lớp: 3….
Họ và tên: ………………………………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM 2021 – 2022
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 40 phút

I. Đọc thành tiếng

HS bốc thăm và đọc một đoạn khoảng 50 tiếng/ phút và trả lời một câu hỏi một trong các bài tập đọc sau:

  • Cậu bé thông minh (TV 3 tập 1 trang 4)
  • Ai có lỗi (TV 3 tập 1 trang 12)
  • Các em nhỏ và cụ già (TV 3 tập 1 trang 62)
  • Chiếc áo len (TV 3 tập 1 trang 20)
  • Người mẹ (TV 3 tập 1 trang 29)
  • Người lính dũng cảm (TV 3 tập 1 trang 38)
  • Bài tập làm văn (TV 3 tập 1 trang 46)
  • Trận bóng dưới lòng đường (TV 3 tập 1 trang 54)

II. Đọc hiểu

Đọc thầm bài thơ “Bận” và trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Bận

Trời thu bận xanh
Sông Hồng bận chảy
Cái xe bận chạy
Lịch bận tính ngày
Con chim bận bay
Cái hoa bận đỏ
Cờ bận vẫy gió
Chữ bận thành thơ
Hạt bận vào mùa
Than bận làm lửa.

Cô bận cấy lúa
Chú bận đánh thù
Mẹ bận hát ru
Bà bận thổi nấu.
Còn con bận bú
Bận ngủ bận chơi
Bận tập khóc cười
Bận nhìn ánh sáng.

Mọi người đều bận
Nên đời rộn vui
Con vừa ra đời
Biết chăng điều đó
Mà đem vui nhỏ
Góp vào đòi chung.

Câu 1: “Bận” là tên bài thơ của tác giả nào ?

A. Xuân Diệu
B. Trần Đăng Khoa
C. Trinh Đường
D. Phạm Duy

Câu 2: Mọi người xung quanh bé bận những gì ?

A. Cấy lúa
B. Đánh thù
C. Thổi nấu và hát ru
D. Cả A, B, C

Câu 3: Em bé bận những gì?

A. Bận bú, bận chơi
B. Bận khóc, cười
C. Bận nhìn ánh sáng
D. Cả A, B, C

Câu 4: Vì sao mọi người, mọi vật bận rộn nhưng vẫn vui?

A. Vì mọi người, mọi vật thích làm việc.
B. Vì làm việc tốt, người và vật thấy khoẻ ra.
C. Vì việc tốt đem lại lợi ích cho cuộc đời nên người và vật dù bận làm việc tốt vẫn thấy vui.

Câu 5: Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a. Lẻ noi
b. Nặng nề
c. Lặng nẽ
d. Nứt lẻ

Câu 6: Điền thêm từ ngữ thích hợp vào ô trống để tạo thành hình ảnh so sánh.

a) Tiếng gió rừng vi vu như ……………………………………………

b) Sương sớm long lanh tựa …………………………………………….

Câu 7: Hãy đặt một câu theo mẫu Ai là gì ? để nói về:

Bạn nhỏ trong bài thơ Quạt cho bà ngủ.

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 8: (0,5 điểm) Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau:

Đêm qua bão về làm đổ nhiều cây cối.

Câu 9: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu sau:

…………………………………, cả nhà em sẽ về thăm ông bà.

II. Viết (HS viết ra giấy ô ly)

1. Chính tả

– Nghe – viết: “Mùa hoa sấu” từ “ Vào những ngày …đến rơi như vậy” (TV3 tập 1 trang 73)

2. Tập làm văn

Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu) kể về người hàng xóm mà em yêu quý.

  • Gợi ý:
  • Người đó tên là gì? Bao nhiêu tuổi?
  • Người đó làm nghề gì?
  • Tình cảm của gia đình em đối với người hàng xóm như thế nào?
  • Tình cảm người hàng xóm đối với gia đình em như thế nào?

Đáp án đề kiểm tra giữa học kì I lớp 3 môn Tiếng Việt

I. Đọc thành tiếng (4 điểm)

  • Đọc đúng tiếng, đúng từ: 2 điểm (Đọc sai 1 – 2 tiếng: 1 điểm; Sai 3 – 4 tiếng: 0,5 điểm; Sai 5 – 6 tiếng: 0 điểm)
  • Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (Có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ): 1,5 điểm. (Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 – 4 dấu câu: 1 điểm; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 câu trở lên: 0 điểm)
  • Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 0,5điểm. Đọc quá 1 – 2 phút: 0.5 điểm; Quá 2 phút, phải đánh vần: 0 điểm.

II. Đọc hiểu (6 điểm)

Câu 1. C ( 0,5 đ)

Câu 2. D ( 0,5 đ)

Câu 3. D( 0,5 đ)

Câu 4. C ( 0,5 đ)

Câu 5. B ( 0,5 đ)

Câu 6. (1đ) Học sinh điền đúng, hợp lí mỗi câu được 0,5 điểm. Tùy theo học sinh đặt câu hoàn chỉnh để giáo viên chấm.( không viết hoa đầu câu hoặc thiếu dấu chấm cuối câu trừ 0.5đ)

Câu 7: (1đ) Học sinh điền đúng, hợp lí được

VD: Bạn nhỏ trong bài thơ quạt cho bà ngủ là một ngươig cháu rất hiếu thảo.

Câu 8: (0,5 điểm)

Đêm qua, bão về làm đổ nhiều cây.

Câu 9: Học sinh điền đúng, hợp lí được (1 đ)

VD: Sáng chủ nhật, cả nhà em sẽ về thăm ông bà.

II. Viết (HS viết ra giấy ô ly)

1. Chính tả (4 điểm)

  • Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng độ cao, đúng khoảng cách, trình bày đúng đoạn văn. (4 điểm)
  • Sai – lẫn 2 lỗi chính tả trong bài viết về âm, vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ 0,5 điểm.

2. Tập làm văn. (6 điểm) Đảm bảo các yêu cầu:

  • Viết được đoạn văn ngắn theo yêu cầu của đề; Sử dụng từ ngữ chính xác; Viết câu đúng ngữ pháp; Bài viết sai không quá 5 lỗi chính tả.(6đ)
  • Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, chữ viết có thể cho các mức điểm: 4,5 – 3,0 2,5….
  • Nếu bài viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 0,5 điểm toàn bài chính tả và tập làm văn.

Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh năm 2021 – 2022

Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh

I. Listen and number (1,5)

II. Circle A ,B or C (1,25)

1. _______ do you spell your name?

A. What

B. How

C. Is

2. My ________is Tony.

A. name

B. Linda

C. name’s

3. What’s ________ name ?

A. you

B. your

C. is

4. This________ Nam.

A. is

B. it

C. are

5. I ______fine, thanks .

A. is

B. am

C. are

III: Match A with B (1,75)

1. Hello, Nam. A. Yes, it is.
2. How do you spell Linda? B. L-I-N-D-A
3. What’s your name? C. My name’s Linda.
4. Is that Tony? D. I’m fine, thanks.
5. How are you? E. Hi, Peter.
6. What’s his name? F. Her name’s Nga.
7. What’s her name? G. His name’s Peter.

Đáp án: 1 – E; 2 – B; 3 – C; 4 – A; 5 – D; 6 – G; 7 – F

IV: Reorder the words (3)

1. Miss Hoa/ hello/ ,/ .

______________________________

2. Nam/ hi/ ,/ I’m/.

______________________________

3. I’m/ Nam/ hi/ ,/ Phong/.

______________________________

4. meet/ to/ nice/ you/ .

______________________________

5. you/ are/ how/ ?

______________________________

6. Phuong/ how/ spell/ you/ do/ ? P-H-U-O-N-G

______________________________

7. fine/ ,/ thanks/ I’m/ .

______________________________

8. Lan/ bye,

______________________________

9. Quan/ good bye/ .

______________________________

10. fine/ I’m/ and/ thanks/ you/ ,/ .

______________________________

11. This / is / Peter .

______________________________

12. name / his / Tom / is .

______________________________

13. Is/ Linda / that ?

______________________________

14. name/ what/ is/ your /?

______________________________

15. name/ Her / Nga/ is .

______________________________

Đáp án đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh

1. Hello, Miss Hoa.

2. Hi, I’m Nam.

3. Hi Nam, I’m Phong.

4. Nice to meet you.

5. How are you?

6. How do you spell Phuong?

7. I’m fine, thanks.

8. Bye Lan.

9. Goodbye, Quan.

10. I’m fine, thank you.

11. This is Peter.

12.His name is Tom.

13. Is that Linda?

14. What is your name?

15. Her name is Nga.

V. Read and complete (2,5)

I’m; yes; fine; hello; that; thank you

1. Mai: ___Hello____. I’m Mai.

Nam: Hi, Mai. _____________ Nam.

2. Nam: How are you, Quan?

Quan: _____________, thanks. And you?

Nam: Fine, _____________

3. Linda: Is _____________ Quan?

Nam: _____________, it is.

Đáp án: 1. I’m

2. Fine – thank you

3. that – yes

……………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button