Biểu Mẫu

Kế hoạch dạy học lớp 4 năm học 2021-2022

Tải về

Kế hoạch giáo dục lớp 4 năm 2021-2022 mới nhất gồm các môn học: Toán, Tiếng Việt, Thủ công, Tự nhiên xã hội, Thể dục, Đạo đức, Kĩ thuật……… để các thầy cô tham khảo lên kế hoạch điều chỉnh giảng dạy cho phù hợp.

1. Kế hoạch dạy học Tiếng Việt lớp 4

Tuần, tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

Chủ đề/

Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/

thời lượng

1

Thương người như thể thương thân

Thương người như thể thương thân

Tập đọc:

Dế mèn bênh vực kẻ yếu

1

Không hỏi ý 2 câu hỏi 4

Tập đọc:

Mẹ ốm

2

Chính tả:

Dế mèn bênh vực kẻ yếu

1

Kể chuyện:

Sự tích Hồ Ba bể

1

TLV:

Thế nào là kể chuyện?

1

TLV:

Nhân vật trong truyện

2

LTVC:

Cấu tạo của tiếng

1

LTVC:

Luyện tập về cấu tạo của tiếng

2

2

Tập đọc:

Dế mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp)

3

Tập đọc:

Truyện cổ nước mình

4

Chính tả:

Mười năm cõng bạn đi học

2

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

2

TLV:

Kể lại hành động của nhân vật

3

TLV:

Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn..

4

LTVC:

MRVT: Nhân hậu- Đoàn kết

3

Không làm bài tập 4

LTVC:

Dấu hai chấm

4

3

Tập đọc:

Thư thăm bạn

5

Tập đọc:

Người ăn xin

6

Chính tả:

Cháu nghe câu chuyện của bà

3

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

3

TLV:

Kể lại ý nghĩ, lời nói của của nhân vật

5

Không làm bài tập 2

TLV:

Viết thư

6

LTVC:

Từ đơn và từ phức

5

LTVC:

MRVT: Nhân hâu- Đoàn kết

6

4

Măng mọc thẳng

Măng mọc thẳng

Tập đọc:

Một người chính trực

7

Tập đọc:

Tre Việt Nam

8

Chính tả:

Truyện cổ nước mình

4

Kể chuyện:

Một nhà thơ chân chính

4

TLV:

Cốt truyện

7

TLV:

Luyện tập xây dựng cốt truyện

8

LTVC:

Từ ghép và từ láy

7

LTVC:

Luyện tập về từ ghép và từ láy

8

Bài 2: Chỉ tìm 3 từ ghép có nghĩa tổng hợp, nghĩa phân loại.

5

Tập đọc:

Những hạt thóc giống

9

Tập đọc:

Gà Trống và Cáo

10

TH: ANQP (Phải có tinh thần cảnh giác mới có thể phòng và tránh được nguy hiểm

Chính tả:

Những hạt thóc giống

5

Kể chuyện:

Một nhà thơ chân chính

5

TLV:

Viết thư

9

TLV:

Đoạn văn trong bài văn kể chuyện

10

LTVC:

MRVT: Trung thực – Tự trọng

9

LTVC:

Danh từ

10

Không học danh từ chỉ khái niệm, đơn vị

Chỉ làm bài tập 1,2 ở phần nhận xét nhưng giảm bớt yêu cầu tìm danh từ chỉ khái niệm, chỉ đơn vị.

6

Tập đọc:

Nỗi dằn vặt của an- đrây- ca

11

Tập đọc:

Chị em tôi

12

Chính tả:

Người viết truyện thật thà

6

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

6

TLV:

Trả bài văn viết thư

11

TLV:

Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

12

LTVC:

Danh từ chung và danh từ riêng

11

LTVC:

MRVT: Trung thực – Tự trọng

12

7

Trên đôi cánh ước mơ

Trên đôi cánh ước mơ

Tập đọc:

Trung thu độc lập

13

Tích hợp ANQQP

Tập đọc:

Ở Vương quốc Tương Lai

14

Không hỏi câu hỏi 3, câu hỏi 4.

Chính tả:

Gà Trống và Cáo

7

Kể chuyện:

Lời ước dưới trăng

7

TLV:

Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

13

TLV:

Luyện tập phát triển câu chuyện

14

Không làm bài tập 1,2

LTVC:

Cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam

13

LTVC:

LT viết tên người, tên địa lý Việt Nam

14

8

Tập đọc:

Nếu chúng mình có phép lạ

15

Tập đọc:

Đôi giày ba ta màu xanh

16

Chính tả:

Trung thu độc lập

8

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

8

TLV:

Luyện tập phát triển câu chuyện

15

Không làm bài tập 1, 2.

TLV:

Luyện tập phát triển câu chuyện

16

LTVC:

Cách viết tên người, tên đia lý nước ngoài

15

LTVC:

Dấu ngoặc kép

16

9

Tập đọc:

Thưa chuyện với mẹ

17

Tập đọc:

Điều ước của vua Mi- đát

18

Chính tả:

Thợ rèn

9

Kể chuyện:

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

9

TLV:

Luyện tập phát triển câu chuyện

17

Không dạy, thay bài Ôn tập

TLV:

Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân

18

LTVC:

MRVT: Ước mơ

17

Không làm bài tập 5

LTVC:

Động từ

18

10

Ôn tập giữa học kì I

Tập đọc:

Ôn tập giữa HK I

19

Tập đọc:

Ôn tập giữa HK I

20

Chính tả:

Ôn tập giữa HK I

10

Kể chuyện:

Ôn tập giữa HK I

10

TLV:

Ôn tập giữa HK I

19

TLV:

Ôn tập giữa HK I

20

Không làm bài tập 3

LTVC:

KT Định kì đọc

19

LTVC:

KT Định kì viết

20

11

Có chí thì nên

Có chí thì nên

Tập đọc:

Ông Trạng thả diều

21

Tập đọc:

Có chí thì nên

22

Chính tả:

Nếu chúng mình có phép lạ

11

Kể chuyện:

Bàn chân kì diệu

11

TLV:

Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân

21

TLV:

Mở bài trong bài văn kể chuyện

22

Không làm câu 3 phần LT

LTVC:

Luyện tập về động từ

21

Không làm bài tập 1

LTVC:

Tính từ

22

12

Tập đọc:

Vua tàu thủy” Bạch thái Bưởi”

23

Tập đọc:

Vẽ trứng

24

Chính tả:

Người chiến sĩ giàu nghị lực

12

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

12

TLV:

Kết bài trong bài văn kể chuyện

23

TLV:

Kể chuyện (kiểm tra viết)

24

LTVC:

MRVT: Ý chí – Nghị lực

23

LTVC:

Tính từ (tiếp)

24

13

Tập đọc:

Người tìm đường lên các vì sao

25

Tập đọc:

Văn hay chữ tốt

26

Chính tả:

Người tìm đường lên các vì sao

13

Kể chuyện:

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

13

Không dạy, thay bài Ôn tập

TLV:

Trả bài văn kể chuyện

25

TLV:

Ôn tập văn kể chuyện

26

LTVC:

MRVT: Ý chí – Nghị lực

25

LTVC:

Câu hỏi và dấu chấm hỏi

26

14

Tiếng sáo diều

Tiếng sáo diều

Tập đọc:

Chú Đất Nung

27

Tập đọc:

Chú Đất Nung (tiếp)

28

Chính tả:

Chiếc áo búp bê

14

Kể chuyện:

Búp bê của ai?

14

Không hỏi câu 3

TLV:

Thế nào là miêu tả ?

27

TLV:

Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật

28

LTVC:

Luyện tập về câu hỏi

27

Không làm bài tập 2

LTVC:

Dùng câu hỏi vào mục đích khác

28

15

Tập đọc:

Cánh diều tuổi thơ

29

Tập đọc:

Tuổi Ngựa

30

Chính tả:

Cánh diều tuổi thơ

15

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

15

TLV:

Luyện tập miêu tả đồ vật

29

TLV:

Quan sát đồ vật

30

LTVC:

MRVT: Đồ chơi – Trò chơi

29

LTVC:

Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi

30

16

Tập đọc:

Kéo co

31

Tập đọc:

Trong quán ăn “Ba cá Bống”

32

Chính tả:

Nghe viết: Kéo co

16

Kể chuyện:

Kể chuyện đã được chứng kiến hoặc ..

16

TLV:

Luyện tập giới thiệu địa phương

31

TLV:

Luyện tập miêu tả đồ vật

32

LTVC:

MRVT: Đồ chơi – Trò chơi

31

LTVC:

Câu kể

32

17

Tập đọc:

Rất nhiều mặt trăng

33

Tập đọc:

Rất nhiều mặt trăng (tiếp)

34

Chính tả:

Mùa đông trên rẻo cao

17

Kể chuyện:

Một phát minh nho nhỏ

17

TLV:

Đoạn văn trong bài văn miêu tả

33

TLV:

Luyện tập xây dựng đoạn văn trong bài

34

LTVC:

Câu kể “Ai làm gì ?”

33

LTVC:

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?

34

18

Ôn tập cuối học kì I

Tập đọc:

Ôn tập cuối HK I

35

Tập đọc:

Ôn tập cuối HK I

36

Chính tả:

Ôn tập cuối HK I

18

Kể chuyện:

Ôn tập cuối HK I

18

TLV:

Ôn tập cuối HK I

35

TLV:

Ôn tập cuối HK I

36

LTVC:

Kiểm tra định kì đọc

35

LTVC:

Kiểm tra định kì viết

36

19

Người ta là hoa đất

Người ta là hoa đất

Tập đọc:

Bốn anh tài

37

Tập đọc:

Chuyện cổ tích về loài người

38

Chính tả:

Kim tự tháp Ai Cập

19

Kể chuyện:

Bác đánh cá và gã hung thần

19

TLV:

Luyện tập xây dựng MB trong bài văn kể..

37

TLV:

Luyện tập xây dựng KB trong bài văn kể..

38

LTVC:

Chủ ngữ trong câu kể “Ai làm gì”

37

LTVC:

MRVT: Tài năng

38

20

Tập đọc:

Bốn anh tài (tiếp)

39

Tập đọc:

Trống đồng Đông Sơn

40

Chính tả:

Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

20

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

20

TLV:

Miêu tả đồ vật (kiểm tra viết)

39

TLV:

Luyện tập giới thiệu địa phương

40

LTVC:

Luyện tập về câu kể Ai làm gì?

39

LTVC:

MRVT: Sức khỏe

40

21

Tập đọc:

Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa

41

Nêu được hình ảnh các nhà khoa học Việt Nam đã cống hiến trọn đời phục vụ Tổ Quốc

Tập đọc:

Bè xuôi sông La

42

Chính tả:

Chuyện cổ tích về loài người

21

Kể chuyện:

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

21

TLV:

Trả bài văn miêu tả đồ vật

41

TLV:

Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối

42

LTVC:

Câu kể Ai thế nào?

41

LTVC:

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?

42

22

Vẻ đẹp muôn màu

Vẻ đẹp muôn màu

Tập đọc:

Sâù riêng

43

Tập đọc:

Chợ Tết

44

Chính tả:

N- V Sầu riêng

22

Kể chuyện:

Con vịt xấu xí

22

TLV:

Luyện tập quan sát cây cối

43

TLV:

Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối

44

LTVC:

Chủ ngữ trong câu kể ” Ai thế nào?”

43

LTVC:

Mở rộng vốn từ: Cái đẹp

44

23

Tập đọc:

Hoa học trò

45

Tập đọc:

Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ

46

Chính tả:

Nhớ- viết: Chợ Tết

23

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

23

TLV:

Luyện tập tả các bộ phận của cây cối

45

TLV:

Đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối

46

LTVC:

Dấu gạch ngang

45

LTVC:

Mở rộng vốn từ: Cái đẹp

46

24

Tập đọc:

Vẽ về cuộc sống an toàn

47

Tập đọc:

Đoàn thuyền đáng cá

48

Chính tả:

N- V: Khuất phục tên cướp biển

24

Kể chuyện:

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

24

TLV:

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối

47

TLV:

Tóm tắt tin tức

48

Không dạy thay Ôn tập

LTVC:

Câu kể Ai là gì?

47

LTVC:

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?

48

25

Những người quả cảm

Những người quả cảm

Tập đọc:

Khuất phục tên cướp biển

49

Tập đọc:

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

50

Chính tả:

N- V: Khuất phục tên cướp biển

25

Kể chuyện:

Những chú bé không chết

25

TLV:

Luyện tập tóm tắt tin tức

49

Không dạy thay Ôn tập

TLV:

Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối

50

LTVC:

Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?

49

LTVC:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

50

26

Tập đọc:

Thắng biển

51

Tập đọc:

Ga- vrốt ngoài chiến lũy

52

Chính tả:

N- v: Thắng biển

26

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

26

TLV:

Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả cây cối

51

TLV:

Luyện tập miêu tả cây cối

52

LTVC:

Luyện tập về câu kể Ai là gì?

51

LTVC:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

52

27

Tập đọc:

Dù sao trái đất vẫn quay

53

Tập đọc:

Con sẻ

54

Chính tả:

Nhớ- viết: Bài thơ về tiểu đội xe không kính

27

Kể chuyện:

KC được chứng kiến hoặc tham gia

27

Không dạy, thay bài Ôn tập (Nêu được tấm gương chú bộ đội, công an quên mình cứu dân trong thiên tai hỏa hoạn)

TLV:

Tả cây cối (KT Viết )

53

TLV:

Trả bài văn miêu tả cây cối

54

LTVC:

Câu khiến

53

LTVC:

Cách đặt câu khiến

54

28

Ôn tập giữa học kì II

Ôn tập giữa học kì II

Tập đọc:

Ôn tập giữa HK II

55

Tập đọc:

Ôn tập giữa HK II

56

Chính tả:

Ôn tập giữa HK II

28

Kể chuyện:

Ôn tập giữa HK II

28

TLV:

Ôn tập giữa HK II

55

TLV:

Ôn tập giữa HK II

56

LTVC:

KT định kì đọc

55

LTVC:

KT Định kì viết

56

29

Khám phá thế giới

Ôn tập giữa học kì II

Tập đọc:

Đường đi Sa Pa

57

Tập đọc:

Trăng ơi… Từ đâu đến

58

Chính tả:

N- v: Ai nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4…

29

Kể chuyện:

Đôi cánh của Ngựa Trắng

29

TLV:

Luyện tập tóm tắt tin tức

57

Không dạy, thay bài Ôn tập

TLV:

Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật

58

LTVC:

Mở rộng vốn từ: Du lịch- thám hiểm

57

LTVC:

Giữ phép lịch sự khi đặt bày tỏ yêu cầu, đề nghị

58

30

Tập đọc:

Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất

59

Tập đọc:

Dòng sông mặc áo

60

Chính tả:

Nhớ- viết: Đường đi Sa Pa

30

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

31

TLV:

Luyện tập quan sát con vật

59

TLV:

Điền vào giấy tờ in sẵn

60

LTVC:

Mở rộng vốn từ: Du lịch- thám hiểm

59

LTVC:

Câu cảm

60

31

Tập đọc:

Ăng – co Vát

61

Tập đọc:

Con chuồn chuồn nước

62

Chính tả:

N- v: Nghe lời chim nói

31

Kể chuyện:

KC được chứng kiến hoặc tham gia

31

Không dạy thay bài Ôn tập

TLV:

Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật

61

TLV:

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật

LTVC:

Thêm trạng ngữ cho câu

61

LTVC:

Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

62

32

Tình yêu cuộc sống

Tình yêu cuộc sống

Tập đọc:

Vương quốc vắng nụ cười

63

Tập đọc:

Ngắm trăng, không đề

64

Chính tả:

N- v: Vương quốc vắng nụ cười

32

Kể chuyện:

Khát vọng sống

32

TLV:

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật

63

TLV:

Luyện tập xây dựng đoạn mở bài, kết bài miêu tả con vật

64

LTVC:

Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu

63

LTVC:

Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu

64

Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ. Luyện tập chỉ nêu yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ

33

Tập đọc:

Vương quốc vắng nụ cười

65

Tập đọc:

Con chim chiền chiện

66

Chính tả:

Nhớ- viết: Ngắm trăng, không đề

33

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

33

TLV:

Miêu tả con vật (kiểm tra viết)

65

TLV:

Điền vào giấy tờ in sẵn

66

LTVC:

Mở rộng vốn từ: Lạc quan- Yêu đời

65

LTVC:

Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

66

Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu hoặc têm trạng ngữ.

34

Tập đọc:

Tiếng cười là liều thuốc bổ

67

Tập đọc:

Ăn mầm đá

68

Chính tả:

Nghe viết: Nói ngược

34

Kể chuyện:

KC được chứng kiến hoặc tham gia

34

TLV:

Trả bài văn miêu tả con vật

67

TLV:

Điền vào giấy tờ in sẵn

68

LTVC:

Mở rộng vốn từ: Lạc quan- Yêu đời

67

LTVC:

Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

68

Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ.

35

Ôn tập cuối học kì II

Tập đọc:

Ôn tập cuối HK II

69

Tập đọc:

Ôn tập cuối HK II

70

Chính tả:

Ôn tập cuối HK II

35

Kể chuyện:

Ôn tập cuối HK II

35

TLV:

Ôn tập cuối HK II

69

TLV:

Ôn tập cuối HK II

70

LTVC:

KT định kì đọc

69

LTVC:

KT định kì viết

70

2. Kế hoạch dạy học Toán lớp 4

Tuần, tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

Chủ đề/

Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/

thời lượng

1

Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng

Toán:

Ôn tập các số đến 100000

1

Toán:

Ôn tập các số đến 100000 (tiếp)

2

Toán:

Ôn tập các số đến 100000 (tiếp)

3

Toán:

Biểu thức có chứa một chữ

4

Bài 3 ý b: Chỉ tính giá trị với hai trường hợp của n.

Toán:

Luyện tập

5

Bài 1: Mỗi ý làm một trường hợp.

2

Toán:

Các số có sáu chữ số

6

Toán:

Luyện tập

7

Toán:

Hàng và lớp

8

Bài 2: Làm 3 trong 5 số.

Toán:

So sánh các số co nhiều chữ số

9

Toán:

Triệu và lớp triệu

10

3

Toán:

Triệu và lớp triệu (Tiếp )

11

Toán:

Luyện tập

12

Toán:

Luyện tập

13

Toán:

Dãy số tự nhiên

14

Toán:

Viết số tự nhiên trong hệ thập phân..

15

4

Toán:

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

16

Toán:

Luyện tập

17

Toán:

Yến – tạ – tấn

18

Bài 2, cột 2: Làm 5 trong 10 ý.

Toán:

Bảng đơn vị đo khối lượng

19

Toán:

Giây – thế kỉ

20

Bài tập 1: Không làm (7 phút = … ;

9 thế kỉ =… ; 1/5 thế kỉ = …

5

Toán:

Luyện tập

21

Toán:

Tìm số trung bình cộng

22

Toán:

Luyện tập

23

Toán:

Biểu đồ

24

Toán:

Biểu đồ (tiếp theo)

25

6

Toán:

Luyện tập

26

Toán:

Luyện tập chung

27

Toán:

Luyện tập chung

28

Không làm bài tập 2.

Phép cộng và phép trừ

Toán:

Phép cộng

29

Toán:

Phép trừ

30

7

Toán:

Luyện tập

31

Toán:

Biểu thức có chứa hai chữ

32

Toán:

Tính chất giao hoán của phép cộng

33

Toán:

Biểu thức có chứa ba chữ

34

Toán:

Tính chất kết hợp của phép cộng

35

8

Toán:

Luyện tập

36

Toán:

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai…

37

Toán:

Luyện tập

38

Toán:

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

39

Toán:

Hai đường thẳng vuông góc

40

9

Toán:

Hai đường thẳng song song

41

Toán:

Vẽ hai đường thẳng vuông góc

42

Toán:

Vẽ hai đường thẳng song song

43

Toán:

Thực hành vẽ hình chữ nhật

44

Không làm bài tập 2

Toán:

Thực hành vẽ hình vuông

45

Không làm bài tập 2

10

Toán:

Luyện tập

46

Toán:

Luyện tập chung

47

Toán:

Kiểm tra định kì giữa kì 1

48

Toán:

Nhân với số có một chữ số

49

Toán:

Tính chất giao hoán của phép nhân

50

11

Toán:

Nhân với 10,100,1000. Chia cho 10,100,..

51

Toán:

Tính chất kết hợp của phép nhân

52

Toán:

Nhân với số có tận cùng là chữ số 0

53

Toán:

Đề – xi – mét vuông

54

Toán:

Mét vuông

55

12

Toán:

Nhân một số với một tổng

56

Toán:

Nhân một số với một hiệu

57

Toán:

Luyện tập

58

Toán:

Nhân với số có hai chữ số

59

Toán:

Luyện tập

60

13

Toán:

Giới thiệu nhân nhẩm hai chữ số với 11

61

Toán:

Nhân với số có ba chữ số

62

Toán:

Nhân với số có ba chữ số(tiếp)

63

Toán:

Luyện tập

64

Toán:

Luyện tập chung

65

14

Toán:

Chia một tổng cho một số

66

Toán:

Chia một số có một chữ số

67

Toán:

Luyện tập

68

Toán:

Chia một số cho một tích

69

Toán:

Chia một tích cho một số

70

15

Toán:

Chia hai số có tận cùng là chữ số 0

71

Toán:

Chia cho số có hai chữ số

72

Không làm bài tập 1 (c).

Toán:

Chia cho số có hai chữ số (tiếp)

73

Toán:

Luyện tập

74

Toán:

Chia cho số có hai chữ số (tiếp)

75

16

Toán:

Luyện tập

76

Không làm cột b bài tập 1, 2, 3.

Toán:

Thương có chữ số 0

77

Toán:

Chia cho số có ba chữ số

78

Không làm bài 1(ý a), 2,3

Toán:

Luyện tập

79

Không làm bài 1(ý b), 3

Toán:

Chia cho số có ba chữ số (tiếp)

80

Không làm bài tập 2, 3.

17

Toán:

Luyện tập

81

Toán:

Luyện tập chung

82

Toán:

Dấu hiệu chia hết cho 2

83

Toán:

Dấu hiệu chia hết cho 5

84

Toán:

Luyện tập

85

18

Toán:

Dấu hiệu chia hết cho 9

86

Toán:

Dấu hiệu chia hết cho 3

87

Toán:

Luyện tập

88

Toán:

Luyện tập chung

89

Toán:

Kiểm tra định kì cuối học kì 1

90

19

Toán:

Ki – lô – mét vuông

91

Cập nhật thông tin diện tích thủ đô Hà Nội (Năm 2009) trên mạng: 3 324,92km2)

Toán:

Luyện tập

92

Toán:

Hình bình hành

93

Toán:

Diện tích hình bình hành

94

Toán:

Luyện tập

95

20

Toán:

Phân số

96

Toán:

Phân số và phép chia số tự nhiên

97

Toán:

Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp)

98

Toán:

Luyện tập

99

Toán:

Phân số bằng nhau

100

21

Toán:

Rút gọn phân số

101

Toán:

Luyện tập

102

Toán:

Quy đồng mẫu số các phân số

103

Toán:

Quy đồng mẫu số các phân số(tiếp)

104

Không làm bài tập 1; ý c,d,e,g bài tập 2; 3.

Toán:

Luyện tập

105

22

Toán:

Luyện tập chung

106

Toán:

So sánh hai phân số cùng mẫu số

107

Toán:

Luyện tập

108

Toán:

So sánh hai phân số khác mẫu số

109

Toán:

Luyện tập

110

23

Toán:

Luyện tập chung

111

Toán:

Luyện tập chung

112

Toán:

Phép cộng phân số (Tiết 1)

113

Toán:

Phép cộng phân số (Tiết 2)

114

Toán:

Luyện tập

115

24

Toán:

Luyện tập

116

Toán:

Phép trừ phân số (Tiết 1)

117

Toán:

Phép trừ phân số (Tiết 2)

118

Toán:

Luyện tập

119

Toán:

Luyện tập chung

120

25

Toán:

Phép nhân phân số

121

Toán:

Luyện tập

122

Toán:

Luyện tập

123

Toán:

Tìm phân số của một số

124

Toán:

Phép chia phân số

125

26

Toán:

Luyện tập

126

Toán:

Luyện tập

127

Toán:

Luyện tập chung

128

Toán:

Luyện tập chung

129

Toán:

Luyện tập chung

130

27

Toán:

Luyện tập chung

131

Toán:

Kiểm tra GHK II

132

Toán:

Hình thoi

133

Toán:

Diện tích hình thoi

134

Toán:

Luyện tập

135

Không làm ý b bài tập 1

28

Toán:

Luyện tập chung

136

Toán:

Giới thiệu tỉ số

137

Toán:

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

138

Toán:

Luyện tập

139

Toán:

Luyện tập

140

29

Toán:

Luyện tập chung

141

Toán:

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

142

Toán:

Luyện tập

143

Toán:

Luyện tập

144

Toán:

Luyện tập chung

145

30

Toán:

Luyện tập chung

146

Toán:

Tỉ lệ bản đồ

147

Toán:

Ứng dụng tỉ lệ bản đồ

148

Chỉ cần tìm ra kết quả, không cần trình bày lời giải

Toán:

Ứng dụng tỉ lệ bản đồ

149

Toán:

Thực hành

150

Không làm bài 1

31

Toán:

Thực hành

151

Toán:

Ôn tập về số tự nhiên

152

Toán:

Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp)

153

Toán:

Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp)

154

Toán:

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

155

32

Toán:

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (Tiếp)

156

Toán:

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (Tiếp)

157

Toán:

Ôn tập về biểu đồ

158

Toán:

Ôn tập về phân số

159

Toán:

Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)

160

33

Toán:

Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)

161

Toán:

Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)

162

Toán:

Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)

163

Toán:

Ôn tập về đại lượng

164

Toán:

Ôn tập về đại lượng (Tiếp)

165

34

Toán:

Ôn tập về đại lượng (Tiếp)

166

Toán:

Ôn tập về hình học

167

Toán:

Ôn tập về hình học (Tiếp)

168

Toán:

Ôn tập về tìm số trung bình cộng

169

Toán:

Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

170

35

Toán:

Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu của và tỉ số của hai số đó

171

Toán:

Luyện tập chung

172

Toán:

Luyện tập chung

173

Toán:

Luyện tập chung

174

Toán:

Kiểm tra định kì

175

3. Kế hoạch dạy học môn Thể dục lớp 4

Tuần, tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

Chủ đề/

Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/

thời lượng

1

Thể dục:

Bài 1: GT chương tình tổ chức lớp – Trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức”

1

Thể dục:

Bài 2: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ- Trò chơi “Chạy tiếp sức”

2

2

Thể dục:

Bài 3: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng- Trò chơi “Thi xếp hàng nhanh”

3

Thể dục:

Bài 4: Động tác quay sau- Trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”

4

3

Thể dục:

Bài 5: Đi đều, đứng lại, quay sau- Trò chơi”Kéo cưa, lừa xẻ”

5

Thể dục:

Bài 6: Đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại- Trò chơi “Bịt mắt, bắt dê”

6

4

Thể dục:

Bài 7: Đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại- Trò chơi “Bịt mắt, bắt dê”- Trò chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”

7

Thể dục:

Bài 8: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại – Trò chơi “Bỏ khăn”

8

– Có thể không dạy quay sau.

– Thay đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.

5

Thể dục:

Bài 9: Đổi chân khi đi đều sai nhịp – Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”

9

– Có thể không dạy quay sau.

– Thay đi đều ,vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.

Thể dục:

Bài 10: Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp – Trò chơi “Bỏ khăn”

10

6

Thể dục:

Bài 11: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp – Trò chơi “Kết bạn”

11

– Có thể không dạy quay sau.

-Thay đi đều ,vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.

Thể dục:

Bài 12: Đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp – Trò chơi “ Ném trúng đích”

12

7

Thể dục:

Bài 13: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp – Trò chơi “Kết bạn”

13

– Có thể không dạy quay sau.

– Thay đi đều ,vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.

Thể dục:

Bài 14: Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp – Trò chơi “Ném trúng đích”

14

8

Thể dục:

Bài 15: Kiểm tra: quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp

15

– Có thể không dạy quay sau..

– Thay đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.

Thể dục:

Bài 16: Động tác vươn thở và tay – Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”

16

9

Thể dục:

Bài 17: Động tác chân – Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”

17

Thể dục:

Bài 18: Động tác lưng- bụng – Trò chơi “Con cóc là cậu Ông Trời”

18

10

Thể dục:

Bài 19: Động tác phối hợp – Trò chơi “Con cóc là cậu Ông Trời”

19

Thể dục:

Bài 20: Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung

20

11

Thể dục:

Bài 21: Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung

21

Thể dục:

Bài 22: Kiểm tra 5 động tác của bài thể dục phát triển chung – Trò chơi “Kết bạn”

22

12

Thể dục:

Bài 23: Học động tác thăng bằng – Trò chơi “Mèo đuổi chuột”

23

Thể dục:

Bài 24: Học động tác nhảy – Trò chơi “Mèo đuổi chuột”

24

13

Thể dục:

Bài 25: Động tác điều hòa – Trò chơi “Chim về tổ”

25

Thể dục:

Bài 26: Ôn bài thể dục phát triển chung – Trò chơi “Chim về tổ”

26

14

Thể dục:

Bài 27: Ôn bài thể dục phát triển chung – Trò chơi “ Đua ngựa”

27

Thể dục:

Bài 28: Ôn bài thể dục phát triển chung – Trò chơi “ Đua ngựa”

28

15

Thể dục:

Bài 29: Bài thể dục phát triển chung – Trò chơi “Thỏ nhảy”

29

Thể dục:

Bài 30: Kiểm tra bài thể dục phát triển chung – Trò chơi “ Lò cò tiếp sức”

30

16

Thể dục:

Bài 31: Thể dục RLTTCB – Trò chơi “Lò cò tiếp sức”

31

Thể dục:

Bài 32: Thể dục RLTTCB – Trò chơi “Nhảy lướt sóng”

32

17

Thể dục:

Bài 33: Thể dục RLTTCB – Trò chơi “Nhảy lướt sóng”

33

Thể dục:

Bài 34: Đi nhanh chuyển sang chạy – Trò chơi “Nhảy lướt sóng”

34

18

Thể dục:

Bài 35: Đi nhanh chuyển sang chạy – Trò chơi “Chạy theo hình tam giác”

35

Thể dục:

Bài 36: Sơ kết học kì I – Trò chơi “Chạy theo hình tam giác”

36

19

Thể dục:

Bài 37: Đi vượt chướng ngại vật thấp – Trò chơi “Chạy theo hình tam giác”

37

Thể dục:

Bài 38: Đi vượt chướng ngại vật thấp – Trò chơi “Thăng bằng”

38

20

Thể dục:

Bài 39: Đi chuyển hướng phải, trái – Trò chơi “ Thăng bằng”

39

Thể dục:

Bài 40: Đi chuyển hướng phải, trái – Trò chơi ” Lăn bóng bằng tay”

40

21

Thể dục:

Bài 41: Nhảy dây kiểu chụm hai chân – Trò chơi ” Lăn bóng bằng tay”

41

Thể dục:

Bài 42: Nhảy dây – Trò chơi “ Lăn bóng bằng tay”

42

22

Thể dục:

Bài 43: Nhảy dây – Trò chơi “ Đi qua cầu”

43

Thể dục:

Bài 44: Kiểm tra nhảy dây – Trò chơi ” Đi qua cầu”

44

23

Thể dục:

Bài 45: Bật xa – Trò chơi “Con sâu đo”

45

Thể dục:

Bài 46: Bật xa và tập phối hợp chạy, nhảy – Trò chơi “Con sâu đo”

46

24

Thể dục:

Bài 47: Phối hợp chạy, nhảy và chạy, mang, vác – Trò chơi “Kiệu người”

47

– Có thể không dạy Phối hợp chạy, nhảy, mang vác.

– Có thể không thực hiện trò chơi “Kiệu người”.

Thể dục:

Bài 48: Kiểm tra bật xa tập phối hợp chạy, mang, vác – Trò chơi “Kiệu người”

48

25

Thể dục:

Bài 49: Phối hợp chạy, mang, vác – Trò chơi “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ”

49

– Có thể không dạy Phối hợp chạy nhảy,mang vác

– Thay yêu cầu nhảy dây chân trước chân sau thành nhảy dây chụm chân, đối với HS thực hiện tốt nhảy chụm chân dạy nhẩy dây chân trước chân sau.

Thể dục:

Bài 50: Nhảy dây chân trước, chân sau Trò chơi “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ”

50

26

Thể dục:

Bài 51: Một số bài tập RLTTCB – Trò chơi “Trao tín gậy”

51

– Có thể không thực hiện trò chơi “Trao tín gậy”.

Thể dục:

Bài 52: Di chuyển tung, bắt bóng, nhảy dây – Trò chơi “Trao tín gậy”

52

27

Thể dục:

Bài 53: Nhảy dây di chuyển tung và bắt bóng – Trò chơi “Dẫn bóng”

53

Không thực hiện tung bắt bóng qua kheo chân.

Thể dục:

Bài 54: Môn tự chọn – Trò chơi “ Dẫn bóng”

54

28

Thể dục:

Bài 55: Môn tự chọn – Trò chơi “ Dẫn bóng”

55

Thể dục:

Bài 56: Môn tự chọn – Trò chơi “ Trao tín gậy”

56

29

Thể dục:

Bài 57: Môn tự chọn – Trò chơi “Nhảy dây”

57

Thể dục:

Bài 58: Môn tự chọn – Trò chơi “Nhảy dây”

58

LM: T. Đọc bài Cùng vui chơi

30

Thể dục:

Bài 59: Kiểm tra nhảy dây

59

Thể dục:

Bài 60: Môn tự chọn – Trò chơi “ Kiệu người”

60

31

Thể dục:

Bài 61: Môn tự chọn – Nhảy dây tập thể

61

Thể dục:

Bài 62: Môn tự chọn – Trò chơi “Con sâu đo”

62

32

Thể dục:

Bài 63: Môn tự chọn – Trò chơi “Dẫn bóng”

63

LM:ĐĐ bài Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

Thể dục:

Bài 64: Môn tự chọn – Nhảy dây

64

33

Thể dục:

Bài 65: Kiểm tra thử nội dung học môn tự chọn

65

Thể dục:

Bài 66: Kiểm tra nội dung học môn tự chọn

66

34

Thể dục:

Bài 67: Nhảy dây – Trò chơi “ Lăn bóng bằng tay”

67

Thể dục:

Bài 68: Nhảy dây – Trò chơi “ Dẫn bóng ”

68

35

Thể dục:

Bài 69: Di chuyển tung và bắt bóng- Trò chơi ” Trao tín gậy”

69

Thể dục:

Bài 70: Tổng kết môn học

70

4. Kế hoạch dạy học lớp 4 môn Kĩ thuật

Tuần, tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

Chủ đề/

Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/

thời lượng

1

Kĩ thuật cắt, khâu, thêu

Kĩ thuật:

Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu

1

2

Kĩ thuật:

Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu

2

3

Kĩ thuật:

Cắt vải theo đường vạch dấu

3

4

Kĩ thuật:

Khâu thường

4

5

Kĩ thuật:

Khâu thường

5

6

Kĩ thuật:

Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường

6

7

Kĩ thuật:

Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường

7

8

Kĩ thuật:

Khâu đột thưa

8

9

Kĩ thuật:

Khâu đột thưa

9

10

Kĩ thuật:

Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột

10

11

Kĩ thuật:

Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột

11

12

Kĩ thuật:

Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột

12

13

Kĩ thuật:

Thêu móc xích

13

14

Kĩ thuật:

Thêu móc xích

14

15

Kĩ thuật:

Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn

15

16

Kĩ thuật:

Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn

16

17

Kĩ thuật:

Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn

17

18

Kĩ thuật:

Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn

18

19

Kĩ thuật trồng rau, hoa

Kĩ thuật:

Lợi ích của việc trồng rau,hoa

19

20

Kĩ thuật:

Vật liệu, dụng cụ trồng rau, hoa

20

Mang cây, hoa, cuốc ….

21

Kĩ thuật:

Điều kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa

21

22

Kĩ thuật:

Trồng cây rau, hoa

22

Thực hiện trong khuôn viên

23

Kĩ thuật:

Trồng cây rau, hoa

23

24

Kĩ thuật:

Chăm sóc rau, hoa

24

Thực hiện trong khuôn viên

25

Kĩ thuật:

Chăm sóc rau, hoa

25

26

Lắp ghép mô hình kĩ thuật

Kĩ thuật:

Các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

26

27

Kĩ thuật:

Lắp cái đu

27

28

Kĩ thuật:

Lắp cái đu

28

29

Kĩ thuật:

Lắp xe nôi

29

30

Kĩ thuật:

Lắp xe nôi

30

31

Kĩ thuật:

Lắp xe nôi

31

32

Kĩ thuật:

Lắp ô tô tải

32

33

Kĩ thuật:

Lắp ô tô tải

33

34

Kĩ thuật:

Lắp ghép mô hình tự chọn

34

35

Kĩ thuật:

Lắp ghép mô hình tự chọn

35

Do nội dung Kế hoạch dạy học lớp 4 năm học 2021-2022 đầy đủ các môn rất dài, mời các bạn tải file về để xem đầy đủ nội dung. Đây là tài liệu hữu ích giúp các thầy cô tham khảo nhằm chuẩn bị tốt nhất cho năm học mới.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button