Pháp Luật

Luật kế toán 2003 số 03/2003/QH11

Tải về Bản in

Luật kế toán 2003

Luật kế toán 2003 số 03/2003/QH11 được Quốc hội ban hành, áp dụng cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể…. Luật kế toán 2003 số 03/2003/QH11 có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.

Thông tư 200/2014/TT-BTC về chế độ kế toán doanh nghiệp

Quyết định về chế độ kế toán doanh nghiệp số 15/2006/QĐ-BTC

Thông tư 177/2015/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam

QUỐC HỘI
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
********
Số: 03/2003/QH11 Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2003

LUẬT
CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỐ 03/2003/QH11 NGÀY 17 THÁNG 6 NĂM 2003 VỀ KẾ TOÁN

Để thống nhất quản lý kế toán, bảo đảm kế toán là công cụ quản lý, giám sát chặt chẽ, có hiệu quả mọi hoạt động kinh tế, tài chính, cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực, kịp thời, công khai, minh bạch, đáp ứng yêu cầu tổ chức, quản lý điều hành của cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân;

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;

Luật này quy định về kế toán.

Chương 1:

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Điều 5. Nhiệm vụ kế toán

Điều 6. Yêu cầu kế toán

Điều 7. Nguyên tắc kế toán

Điều 8. Chuẩn mực kế toán

Điều 9. Đối tượng kế toán

Điều 10. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết

Điều 11. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán

Điều 12. Chữ viết và chữ số sử dụng trong kế toán

Điều 13. Kỳ kế toán

Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm

Điều 15. Giá trị của tài liệu, số liệu kế toán

Điều 16. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán

Chương 2:

NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Mục 1: CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Điều 17. Nội dung chứng từ kế toán

Điều 18. Chứng từ điện tử

Điều 19. Lập chứng từ kế toán

Điều 20. Ký chứng từ kế toán

Điều 21. Hóa đơn bán hàng

Điều 22. Quản lý, sử dụng chứng từ kế toán

Mục 2: TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ SỔ KẾ TOÁN

Điều 23. Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán

Điều 24. Lựa chọn áp dụng hệ thống tài khoản kế toán

Điều 25. Sổ kế toán và hệ thống sổ kế toán

Điều 26. Lựa chọn áp dụng hệ thống sổ kế toán

Điều 27. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán

Điều 28. Sửa chữa sổ kế toán

Mục 3: BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Điều 29. Báo cáo tài chính

Điều 30. Lập báo cáo tài chính

Điều 31. Thời hạn nộp báo cáo tài chính

Điều 32. Nội dung công khai báo cáo tài chính

Điều 33. Hình thức và thời hạn công khai báo cáo tài chính

Điều 34. Kiểm toán báo cáo tài chính

Mục 4: KIỂM TRA KẾ TOÁN

Điều 35. Kiểm tra kế toán

Điều 36. Nội dung kiểm tra kế toán

Điều 37. Quyền và trách nhiệm của đoàn kiểm tra kế toán

Điều 38. Trách nhiệm và quyền của đơn vị kế toán được kiểm tra kế toán

Mục 5: KIỂM KÊ TÀI SẢN, BẢO QUẢN, LƯU TRỮ TÀI LIỆU KẾ TOÁN

Điều 39. Kiểm kê tài sản

Điều 40. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán

Điều 41. Công việc kế toán trong trường hợp tài liệu kế toán bị mất hoặc bị huỷ hoại

Mục 6: CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƠN VỊ KẾ TOÁN CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC SỞ HỮU, GIẢI THỂ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, PHÁ SẢN

Điều 42. Công việc kế toán trong trường hợp chia đơn vị kế toán

Điều 43. Công việc kế toán trong trường hợp tách đơn vị kế toán

Điều 44. Công việc kế toán trong trường hợp hợp nhất các đơn vị kế toá

Điều 45. Công việc kế toán trong trường hợp sáp nhập đơn vị kế toán

Điều 46. Công việc kế toán trong trường hợp chuyển đổi hình thức sở hữu

Điều 47. Công việc kế toán trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản

Chương 3:

TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN

Điều 48. Tổ chức bộ máy kế toán

Điều 49. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán

Điều 50. Tiêu chuẩn, quyền và trách nhiệm của người làm kế toán

Điều 51. Những người không được làm kế toán

Điều 52. Kế toán trưởng

Điều 53. Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng

Điều 54. Trách nhiệm và quyền của kế toán trưởng

Chương 4:

HOẠT ĐỘNG NGHỀ NGHIỆP KẾ TOÁN

Điều 55. Hành nghề kế toán

Điều 56. Thuê làm kế toán, thuê làm kế toán trưởng

Điều 57. Chứng chỉ hành nghề kế toán

Điều 58. Quyền tham gia tổ chức nghề nghiệp kế toán

Chương 5:

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾ TOÁN

Điều 59. Nội dung quản lý nhà nước về kế toán

Điều 60. Cơ quan quản lý nhà nước về kế toán

Chương 6:

KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 61. Khen thưởng

Điều 62. Xử lý vi phạm

Chương 7:

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 63. Hiệu lực thi hành

Điều 64. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Nguyễn Văn An
(Đã ký)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button