Biểu Mẫu

Mẫu 01/TB-CNKD: Thông báo nộp tiền thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác

Tải về

Mẫu 01/TB-CNKD: Thông báo nộp tiền thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác được ban hành kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. Mời các bạn tham khảo.

1. Thông báo nộp tiền thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác là gì?

Thông báo nộp tiền thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác là mẫu của cơ quan thuế để thông báo cho cá nhân, doanh nghiệp về số tiền thuế phải nộp đối với thu nhập khác.

2. Mẫu 01/TB-CNKD: Thông báo nộp tiền thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác

Mẫu số: 01/TB-CNKD

TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ
BAN HÀNH THÔNG BÁO
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

Số: ……../TB-CCT

…., ngày …. tháng …. năm ….

THÔNG BÁO NỘP TIỀN

Về thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác

□ Thông báo lần đầu □ Thông báo điều chỉnh, bổ sung

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán;

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khai ổn định;

□ Cá nhân cho thuê tài sản.

Căn cứ Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Luật Thuế, phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ hồ sơ khai thuế của người nộp thuế, văn bản của Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn.

<Tên cơ quan thuế>… xác định và thông báo tiền thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác phải nộp như sau:

I. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ

1. Tên người nộp thuế: …………………………………………………………..

2. Mã số thuế: ……………………………………………………………………..

3. Địa chỉ: …………………………………………………………………………..

4. Điện thoại: ……………………………; Email: ……………………………….

II. THÔNG TIN XÁC ĐỊNH NGƯỜI NỘP THUẾ KHÔNG THUỘC DIỆN NỘP THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC

1. Ông/Bà thuộc diện không phải nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân: □

2. Ông/Bà thuộc diện được miễn lệ phí môn bài: □

III. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Số tiền lệ phí môn bài phải nộp của năm … là: ………………. đồng. Mã Tiểu mục: …………, tên Tiểu mục: ………………….

2. Tổng số thuế, phí phải nộp trong năm … theo phương pháp khoán là: ……………………………………….. đồng.

Chi tiết bao gồm các khoản phải nộp như sau:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

Nội dung

Thuế giá trị gia tăng

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế tài nguyên

Thuế bảo vệ môi trường

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Tên Tiểu mục

Mã Tiểu mục

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 7

Tháng 8

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

3. Thời hạn nộp tiền:

3.1. Đối với lệ phí môn bài: Chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm.

Trường hợp ra hoạt động trở lại trong 06 tháng đầu năm thì thời hạn nộp lệ phí môn bài chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm ra hoạt động trở lại.

Trường hợp ra hoạt động trở lại trong 06 tháng cuối năm thì thời hạn nộp lệ phí môn bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề sau năm ra hoạt động trở lại.

3.2. Đối với các khoản thuế, phí nộp hàng tháng của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán: Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng. Trường hợp mới ra kinh doanh hoặc có thay đổi hoạt động kinh doanh thì thời hạn nộp tiền thuế, phí tháng mới ra kinh doanh hoặc có thay đổi hoạt động kinh doanh chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo.

4. Nơi nộp thuế, phí, lệ phí:

□ Nộp tại kho bạc: ……………………………địa chỉ……………………………….

□ Nộp tại ngân hàng: ………………………………địa chỉ ………………………………

□ Nộp cho ủy nhiệm thu:…<Tên ủy nhiệm thu>…, địa chỉ ………………………..

□ Nộp tại trụ sở cơ quan thuế: ………………, địa chỉ …………………………….

IV. THÔNG TIN NỘP NGÂN SÁCH(Người nộp thuế, ngân hàng, kho bạc nhà nước phải ghi đầy đủ các thông tin dưới đây trên chứng từ nộp tiền khi nộp tiền vào ngân sách nhà nước)

1. Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………..

2. Mã số thuế: …………………………………………………………………………..

3. Tài khoản thu ngân sách nhà nước của kho bạc nhà nước: <Tên kho bạc nhà nước>tỉnh, thành phố ………… mở tại ngân hàng: <Tên ngân hàng thương mại nơi kho bạc nhà nước mở tài khoản>.

4. Tên cơ quan quản lý thu: …………………., Mã cơ quan quản lý thu: ………….

5. Tên Chương: ……………………………………, Mã Chương: …………………..

6. Tên địa bàn hành chính: ………………, Mã địa bàn hành chính: ………………

7. Mã định danh hồ sơ (nếu có): ………………………………………………………

Trường hợp người nộp thuế chậm nộp tiền thuế, phí, lệ phí vào ngân sách nhà nước sau thời hạn nộp theo thông báo này thì ngoài số tiền thuế, phí, lệ phí phải nộp, người nộp thuế phải tự xác định số tiền chậm nộp (= số ngày chậm nộp x 0,03%/ngày); nộp đầy đủ tiền thuế, phí, lệ phí phải nộp và tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước.

Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp thuế liên hệ với … (Tên cơ quan thuế)… theo số điện thoại: ……………….. địa chỉ: ……………………… để được hướng dẫn cụ thể.

<Trường hợp thông báo điều chỉnh, bổ sung mà thay thế cho Thông báo đã ban hành: Thông báo này thay thế Thông báo số… ngày…tháng…năm… của…. về việc………>.

…<Tên cơ quan thuế>… thông báo để người nộp thuế được biết và thực hiện./.

Nơi nhận:
– <Người nộp thuế>;
– Các bộ phận có liên quan;
– Lưu: VT, bộ phận ban hành TB.

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
BAN HÀNH THÔNG BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Phần nội dung ghi trong dấu < > chỉ là trường hợp ví dụ, cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ cụ thể để điền thông tin tương ứng.

Mời các bạn xem thêm các biểu mẫu Thuế – Kế toán – Kiểm toán trong mục biểu mẫu.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button