Biểu Mẫu

Mẫu bảng đánh giá hợp tác xã

Tải về Bản in

Mẫu bảng đánh giá hợp tác xã là gì? Mẫu bảng đánh giá hợp tác xã gồm những nội dung nào? Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn nhé.

1. Định nghĩa mẫu bảng đánh giá hợp tác xã là gì?

Mẫu bảng đánh giá hợp tác xã là mẫu bảng được lập ra để ghi chép về việc đánh giá hợp tác xã. Mẫu nêu rõ nội dung đánh giá… Mẫu được ban hành theo Thông tư 01/2020/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và đầu tư.

2. Mẫu bảng đánh giá hợp tác xã

BẢNG ĐÁNH GIÁ HỢP TÁC XÃ NĂM ……

Tên hợp tác xã:………………………………………………………………………

Địa chỉ:…………………………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………… Email:……………………………………..

Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: …………………………………………

Phân loại theo ngành nghề: …………………………………………………………

Sản phẩm, DV cung ứng cho thành viên: □ Sản xuất □ TDùng □ Lao Động □ Hỗn hợp

Phân loại theo quy mô thành viên: □ Siêu nhỏ □ Nhỏ □ Vừa □ Lớn

Phân loại theo quy mô tổng nguồn vốn: □ Siêu nhỏ □ Nhỏ □ Vừa □ Lớn

Số TT

Tiêu chí đánh giá

Thang điểm tối đa

Điểm hợp tác xã tự chấm

Ghi chú

I

Nhóm tiêu chí về tài chính

30

1

– Tiêu chí 1: Vốn của hợp tác xã;

7

a) Tổng nguồn vốn bình quân của HTX

6

b) Tổng nguồn vốn của HTX tăng so với năm trước

1

2

– Tiêu chí 2: Tài sản của hợp tác xã

6

a) Tổng tài sản không chia bình quân

5

b) Tổng tài sản không chia tăng so với năm trước

1

3

– Tiêu chí 3: Kết quả sản xuất kinh doanh trong năm của hợp tác xã;

11

a) Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

4

b) Tỷ lệ cung ứng sản phẩm, dịch vụ cho thành viên

3

c) Lợi nhuận (thu nhập) trước thuế

4

4

– Tiêu chí 4: Trích lập các Quỹ của hợp tác xã

6

a) Tỷ lệ trích lập Quỹ đầu tư phát triển

2

b) Tỷ lệ trích lập Quỹ Dự phòng

2

c) Tỷ lệ trích lập các Quỹ khác

2

II

Nhóm tiêu chí về quản trị, điều hành, năng lực của hợp tác xã

30

5

– Tiêu chí 5: Chấp hành pháp luật trong hoạt động của hợp tác xã

8

6

– Tiêu chí 6: Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại

6

7

– Tiêu chí 7: Trình độ cán bộ quản lý điều hành.

6

a) Tỷ lệ cán bộ quản lý HTX qua đào tạo ĐH, CĐ trở lên

2

b) Tỷ lệ cán bộ quản lý HTX qua đào tạo sơ cấp, trung cấp

2

c) Tỷ lệ cán bộ trẻ

2

8

– Tiêu chí 8: Thực hiện các chế độ, chính sách cho thành viên và người lao động

6

9

– Tiêu chí 9: Mức độ áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, xây dựng thương hiệu, chuỗi giá trị

4

III

Nhóm tiêu chí về thành viên, lợi ích thành viên, cộng đồng và tiêu chí khác

40

10

– Tiêu chí 10: Mức độ tham gia của thành viên đối với hợp tác xã;

14

a) Tổng số thành viên HTX

4

b) Tỷ lệ thành viên tham gia mới

3

c) Tỷ lệ thành viên tham gia đại hội thành viên

3

d) Tỷ lệ thành viên sử dụng dịch vụ

4

11

– Tiêu chí 11: Lợi ích thành viên;

10

a) HTX có giá ưu đãi cho thành viên

4

b) Tỷ lệ chia lãi theo mức độ sử dụng dịch vụ

4

c) Thu nhập thành viên tăng so năm trước

3

12

– Tiêu chí 12: Sản phẩm, dịch vụ hợp tác xã cung ứng cho thành viên

7

a) Số lượng dịch vụ cung ứng

3

b) Chất lượng dịch vụ

4

13

– Tiêu chí 13: Công tác thông tin, truyền thông, đào tạo bồi dưỡng

4

14

– Tiêu chí 14: Mức độ ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng

3

15

– Tiêu chí 15: Hợp tác xã được khen thưởng trong năm.

2

16

Tổng điểm

100

Hướng dẫn: Hợp tác xã căn cứ các tiêu chí và mức đánh giá hướng dẫn tại phụ lục 1 để tự đánh giá và điền kết quá đánh giá từng tiêu chí tại cột “Điểm hợp tác xã đánh giá” và diễn giải thêm (nếu có) ở cột “Ghi chú”.

KẾT QUẢ XẾP LOẠI HỢP TÁC XÃ năm……: ……………………

BAN KIỂM SOÁT KIỂM TRA
(ký, ghi rõ họ tên)

…….., ngày….. tháng….. năm ………

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ HỢP TÁC XÃ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Mẫu bảng đánh giá hợp tác xã

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button