Biểu Mẫu

Mẫu hợp đồng vay tài sản không có biện pháp bảo đảm

Tải về

Mẫu hợp đồng vay tài sản không có biện pháp bảo đảm mới nhất

Mẫu hợp đồng vay tài sản không có biện pháp bảo đảm là mẫu bản hợp đồng được lập ra khi có sự đồng ý về việc vay tài sản không có biện pháp bảo đảm. Mẫu hợp đồng nêu rõ thông tin của hai bên, tài cho vay, thời hạn vay, mục đích vay và sử dụng tài sản… Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu hợp đồng vay tài sản không có biện pháp bảo đảm tại đây.

Mẫu hợp đồng vay tài sản không có biện pháp bảo đảm

Nội dung cơ bản của mẫu hợp đồng vay tài sản không có biện pháp bảo đảm như sau:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN KHÔNG CÓ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM

Tại Phòng Công chứng số …….. thành phố Hồ Chí Minh (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi là:

Bên cho vay (sau đây gọi là Bên A):……………………………………………………..

Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………….

Sinh ngày: …………………………………………………………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………cấp ngày ……………….. tại ………………

Hộ khẩu thường trú (Trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):

Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:

1. Chủ thể là vợ chồng:

Ông: …………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: …………………………………………………………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ……………cấp ngày …………………. tại ……………….

Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………

Cùng vợ là bà: ……………………………………………………………………………………

Sinh ngày: ………………………………………………………………………………………….

Chứng minh nhân dân số: ……………….cấp ngày ………………….tại……………..

Hộ khẩu thường trú:……………………………………………………………………………

(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người)

2. Chủ thể là hộ gia đình:

Họ và tên chủ hộ: …………………………………………………………………………………

Sinh ngày: …………………………………………………………………………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………..cấp ngày ………………… tại ………………

Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………

Các thành viên của hộ gia đình:

– Họ và tên: …………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày: …………………………………………………………………………………………….

Chứng minh nhân dân số: …………………cấp ngày ……………….. tại ……………….

Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………

* Trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:

Họ và tên người đại diện: ………………………………………………………………………..

Sinh ngày: …………………………………………………………………………………………….

Chứng minh nhân dân số: ………………..cấp ngày ……………….. tại ………………..

Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………….

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ………………………..

ngày ………………. do …………………………………………………….. lập.

3. Chủ thể là tổ chức:

Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………………

Trụ sở: …………………………………………………………………………………………………

Quyết định thành lập số: … ngày …. tháng …… năm …., do………………………. cấp.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………..ngày…….tháng……..năm…

do ……………………………………… cấp.

Số Fax: ……………………..Số điện thoại: ……………………………………………………

Họ và tên người đại diện: ………………………………………………………………………

Chức vụ: ……………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày: ……………………………………………………………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ……………………cấp ngày ………………. tại …………….

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ……………………….. ngày ………………. do …………………………………………………….. lập.

Bên vay (sau đây gọi là Bên B):

(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)

…………………………………………………………………………………………………………..

Hai bên đồng ý thực hiện việc vay tài sản với các thỏa thuận sau đây:

…………………………………………………………………………………………………………….

ĐIỀU 1

TÀI SẢN VAY

Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản vay. (Nếu tài sản là vật phải nêu rõ số lượng, chất lượng, chủng loại, trị giá…)

……………………………………………………………………………………………………………

ĐIỀU 2

KỲ HẠN VAY

Kỳ hạn vay là: ………………………………… kể từ ngày …………………………………….

Việc vay có thể có kỳ hạn hoặc không có kỳ hạn, nếu không có kỳ hạn thì ghi rõ không có kỳ hạn.

ĐIỀU 3

LÃI SUẤT VAY

Lãi suất vay là (Do các bên thỏa thuận, có thể không có lãi hoặc có lãi, nếu có thì lãi suất không được vượt quá 50% của lãi suất cao nhất do Ngân hàng nhà nước quy định đối với loại cho vay tương ứng):

…………………………………………………………………………………………………………….

ĐIỀU 4

MỤC ĐÍCH VAY VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN VAY

Mục đích vay là (Các bên có thể thỏa thuận về việc tài sản vay phải được sử dụng đúng mục đích vay; bên A có quyền kiểm tra việc sử dụng tài sản và có quyền đòi tài sản vay trước thời hạn, nếu đã nhắc nhở mà bên B vẫn sử dụng tài sản trái mục đích):

……………………………………………………………………………………………………………..

ĐIỀU 5

ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG THỨC GIAO TÀI SẢN VAY

Ghi rõ nghĩa vụ của bên A liên quan đến việc giao tài sản vay (số lượng, chất lượng, thời gian, địa điểm….)

……………………………………………………………………………………………………………..

ĐIỀU 6

ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG THỨC TRẢ NỢ

Ghi rõ các thỏa thuận về nghĩa vụ của bên B liên quan đến việc trả nợ như trả bằng tiền hay bằng vật; trường hợp không thể trả vật; trường hợp đến hạn không trả được nợ hoặc trả không đủ; trường hợp trả nợ trước thời hạn; trường hợp đòi lại tài sản đối với hợp đồng vay không kỳ hạn có lãi hoặc không có lãi…

…………………………………………………………………………………………………………….

ĐIỀU 7

QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI TÀI SẢN VAY

Bên B trở thành chủ sở hữu tài sản vay kể từ thời điểm nhận tài sản đó.

ĐIỀU 8

VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG

Lệ phí công chứng Hợp đồng này do bên ……. chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 9

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 10

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

a. Những thông tin về nhân thân, về tài sản vay đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

c. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

d. Các cam đoan khác:…

2. Bên B cam đoan:

a. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản vay;

c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

đ. Các cam đoan khác:…

ĐIỀU 11

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên.

Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

– Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

– Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

– Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

– Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

– Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

– Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

– Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

– Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ………………………………………………………..

Bên A
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
Bên B
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button