Giáo Dục

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 7: My Neighborhood


Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 7

website.com xin giới thiệu đến các bạn Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 7: My Neighborhood do website.com sưu tầm và đăng tải gồm nội dung ngữ pháp Thì hiện tại hoàn thành với for và since; So sánh tính từ ở bậc ngang bằng được trình bày cụ thể giúp các bạn năm bắt kiến thức trọn vẹn.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 8, 9, 10

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 7 MY NEIGHBORHOOD

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 Unit 7 có đáp án

Thì hiện tại hoàn thành với for và since – Present perfect with for and since

* Cấu tạo:

have/ has + Vpp

* Cách dùng:

Thì hiện tại hoàn thành với for và since diễn tả một hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại hoặc có thể kéo dài đến tương lai.

* Ví dụ:

– How long have you been here?

We have been here since yesterday.

—> Các bạn đã ở đây bao lâu rồi?

Chúng tôi ở đây kế từ hôm qua.

– She has studied English for 10 years.

Cô ấy đã học Tiếng Anh được 10 năm rồi.

* Các thể:

Khẳng định (Positive)

Phù định (Negative)

Nghi vấn (Interrogative)

I/ You/ We/ They have + Vpp.

He/ She/ It has + Vpp.

I/ you/ We/ They have not + Vpp.

He/ She/ It has not + Vpp

Have I/ you/ we/ they Vpp?

Has he/ she/ it Vpp?

Ví dụ :

– He has worked as a doctor for 4 years.

Ông ấy làm bác sĩ đã được 4 năm rồi.

– He hasn’t worked as a doctor for 4 years.

Ông ấy không làm bác sĩ cũng đã 4 năm rồi.

– Has he worked as a doctor for 4 years?

Có phải ông ấy làm bác sĩ được 4 năm rồi không?

* Ghi nhớ:

haven’t = have not

hasn’t = has not

since + mốc thời gian

for + khoảng thời gian

since

for

8 o’clock

Christmas

two hours

a week

Monday

lunchtime

ten minutes

five years

12 May

s + V (s.past)

a long time

ages

last year

yesterday

three days

six months

So sánh tính từ ở bậc ngang bằng.

* Dạng khẳng định :

S + V + as + adj. + as.

* Dạng phủ định:

S + V + not + so/ as + adj. + as.

Ví dụ:

– Mai is as old as Nga.

Mai cùng/ bằng tuổi Nga.

– This watch is as expensive as that watch.

Cái đồng hồ này cũng đắt như cái đồng hồ kia.

– Oranges aren’t as/ so expensive as apples.

Cam không đắt bằng táo.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button