Pháp Luật

Quyết định 145/QĐ-BXD

Tải về Bản in

Quyết định 145/QĐ-BXD – Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Ngày 10/10/2017, Bộ Xây dựng đã ban hành Quyết định số 145/QĐ-BXD về việc công bố cập nhật, điều chỉnh và bổ sung Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-BXD. Mời các bạn cùng tải toàn bộ Bộ câu hỏi sát hạch hành nghề HĐ xây dựng áp dụng từ 10/10/2017 về sử dụng.

BỘ XÂY DỰNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 145/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ CẬP NHẬT VÀ ĐIỀU CHỈNH BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHỤC VỤ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1391/QĐ-BXD ngày 29/12/2016 của Bộ Xây dựng về việc công bố Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý hoạt động xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố cập nhật, điều chỉnh và bổ sung Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-BXD ngày 29/12/2016 của Bộ Xây dựng kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có góp ý nội dung Bộ câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Cục Quản lý hoạt động xây dựng để tổng hợp, kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung.

Điều 3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác sát hạch phục vụ cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Bộ trưởng (để b/c);
  • TTr. Lê Quang Hùng (để b/c);
  • Vụ: PC; KTXD; QHKT; Cục GĐ;
  • Sở Xây dựng các tỉnh/thành phố trực thuộc TW;
  • Các tổ chức xã hội nghề nghiệp;
  • TTTT (để công bố trên trang thông tin điện của Bộ);
  • Lưu: VT, HĐXD(NTB).

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Bùi Văn Dưỡng

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHỤC VỤ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(cập nhật, điều chỉnh và bổ sung)

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-BXD ngày 10/10/2017 của Bộ Xây dựng)

LỜI NÓI ĐẦU

Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được xây dựng là cơ sở để tạo lập đề sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng để cá nhân tham khảo khi thực hiện sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề.

Bộ Xây dựng trân trọng cảm ơn các chuyên gia đã tham gia biên soạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm ở các lĩnh vực:

Lĩnh vực khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn công trình: PGS.TS Lê Trọng Thắng – Trưởng bộ môn địa chất công trình – Đại học Mỏ – Địa chất.

Lĩnh vực khảo sát địa hình: GVC.TS. Trần Thùy Dương – Trưởng khoa trắc địa – bản đồ và quản lý đất đai, Đại học Mỏ – Địa chất.

Lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng: TS.KTS. Nguyễn Xuân Hinh – Trưởng khoa Quy hoạch đô thị và nông thôn, Đại học Kiến trúc Hà Nội; TS. Phạm Hùng Cường – Trưởng bộ môn quy hoạch, Đại học Xây dựng.

Lĩnh vực thiết kế kiến trúc công trình: PGS.TS.KTS. Nguyễn Vũ Phương – Trưởng khoa kiến trúc, Đại học Kiến trúc Hà Nội.

Lĩnh vực thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp: GS.TS. Đoàn Định Kiến – Đại học Xây dựng.

Lĩnh vực Thiết kế công trình đường bộ: GS.TS. Bùi Xuân Cậy – Nguyên Trưởng Bộ môn đường bộ, Đại học Giao thông vận tải.

Lĩnh vực thiết kế xây dựng, giám sát công tác xây dựng, kiểm định xây dựng công trình đường sắt: TS. Mai Tiến Chinh – Bộ môn đường sắt, Đại học Giao thông Vận tải.

Lĩnh vực thiết kế xây dựng công trình hầm, kiểm định xây dựng công trình cầu, hầm: Ths. Chu Viết Bình – Bộ môn đường sắt, Đại học Giao thông Vận tải.

Lĩnh vực thiết kế xây dựng, giám sát công tác xây dựng, kiểm định xây dựng công trình cảng – đường thủy: TS. Bùi Việt Đông – Trưởng khoa xây dựng công trình thủy, Đại học Xây dựng.

Lĩnh vực thiết kế xây dựng, giám sát công tác xây dựng, kiểm định xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn: PGS.TS. Nguyễn Cao Đơn – Trưởng phòng Khoa học công nghệ, Đại học Thủy lợi và các đồng nghiệp; GS.TS. Nguyễn Chiến – Khoa công trình, Đại học Thủy lợi.

Lĩnh vực thiết kế cấp – thoát nước công trình: TS. Nguyễn Văn Nam – Phó Trưởng khoa, Trưởng bộ môn cấp nước, Đại học Kiến trúc Hà Nội.

Lĩnh vực thiết kế điện – cơ điện công trình, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp: TS. Bạch Quốc Khánh – Trưởng Bộ môn hệ thống điện – Đại học Bách khoa Hà Nội.

Lĩnh vực thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt công trình: TS. Trần Ngọc Quang – Phó Trưởng khoa, Trưởng Bộ môn Vi khí hậu – môi trường xây dựng, Đại học Xây dựng.

Lĩnh vực thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ công trình: TS. Hoàng Anh Giang – Viện Khoa học Công nghệ xây dựng, Bộ Xây dựng.

Lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: PGS. Lê Văn Kiều – Đại học Xây dựng; Th.s. Nguyễn Ngọc Hoài Nam – Giám đốc công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng N.A.D.

Lĩnh vực giám sát công tác xây dựng, kiểm định xây dựng công trình đường bộ: PGS.TS. Lã Văn Chăm – Đại học Giao thông Vận tải.

Lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình cầu, hầm: GS.TS. Nguyễn Viết Trung – Đại học Giao thông Vận tải.

Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ: PGS. Vũ Liêm Chính – Khoa Cơ khí, Đại học Xây dựng.

Lĩnh vực kiểm định xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: PGS.TS. Hoàng Như Tầng – Nguyên trưởng bộ môn thí nghiệm và kiểm định công trình, Đại học xây dựng; Th.s. Nguyễn Ngọc Hoài Nam – Giám đốc công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng N.A.D.

Lĩnh vực thiết kế xây dựng, giám sát công tác xây dựng và kiểm định xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật: TS. Trần Anh Tuấn – Phó Cục trưởng Cục Hạ tầng kỹ thuật, Bộ Xây dựng.

Lĩnh vực Định giá xây dựng: Các chuyên gia của Viện Kinh tế Xây dựng – Bộ Xây dựng.

Lĩnh vực Quản lý dự án đầu tư xây dựng: PGS.TS. Bùi Ngọc Toàn – Trưởng bộ môn Dự án và quản lý dự án – Đại học Giao thông Vận tải; Th.s. Hoàng Thọ Vinh – Nguyên Phó Cục trưởng, Cục Quản lý hoạt động xây dựng, Bộ Xây dựng./.

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
PHỤC VỤ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-BXD ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

PHẦN I. CÂU HỎI VỀ KIẾN THỨC PHÁP LUẬT

I. CÂU HỎI CHUNG PHÁP LUẬT VỀ XÂY DỰNG

TT

Nội dung câu hỏi

Đáp án

1

Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?

a. Pháp luật về xây dựng

b. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công

c. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu

d. Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan

d

2

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây?

a. Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng

b. Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng

c. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình

d. Các công việc nêu tại điểm a, b và c

d

3

Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào?

a. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay

b. Theo pháp luật về xây dựng

c. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng

d. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan

d

4

Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

a. Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

b. Tiêu chuẩn bắt buộc được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật

c. Tiêu chuẩn tự nguyện do người có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép áp dụng

d. Tất cả các quy định tại a, b và c

d

5

Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước căn cứ vào các quy định nào?

a. Pháp luật về xây dựng

b. Pháp luật về đầu tư công

c. Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng

d. Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan

d

6

Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng?

a. Chủ đầu tư xây dựng công trình

b. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

c. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình

d. Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c

a

7

Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trong hoạt động đầu tư xây dựng?

a. Chủ đầu tư xây dựng công trình và Nhà thầu khảo sát xây dựng

b. Nhà thầu khảo sát xây dựng

c. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình

d. Nhà thầu khảo sát xây dựng và Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình

d

8

Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào?

a. Nguồn vốn ngân sách nhà nước

b. Nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách

c. Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b

d. Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.

D

9

Theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành, vốn nhà nước ngoài ngân sách bao gồm:

a. Vốn ODA, vốn vay ưu đãi của Nhà nước, vốn do Nhà nước bảo lãnh vay

b. Vốn phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vốn góp tiền sử dụng đất của Doanh nghiệp nhà nước

c. Các dự án PPP

d. Các trường hợp trên

d

10

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng gồm những công tác gì?

a. Xin chủ trương đầu tư xây dựng

b. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

c. Xin phép xây dựng

d. Bao gồm công tác a hoặc b

c

11

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công tác nào sau đây ở giai đoạn thực hiện đầu tư xây dựng?

a. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, tổng thầu xây dựng để thực hiện các bước thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình

b. Tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện thiết kế quy hoạch, thiết kế xây dựng công trình

c. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng

d. Tất cả các công tác trên

d

12

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công trình xây dựng được, phân cấp trên cơ sở các căn cứ nào?

a. Quy mô, tầm quan trọng, áp dụng cho từng loại công trình

b. Thời hạn sử dụng, vật liệu

c. Yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình

d. Tất cả các căn cứ trên

d

13

Việc phân loại công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng trên cơ sở tiêu chí nào?

a. Theo công năng sử dụng

b. Theo kiến trúc công trình

c. Người quyết định đầu tư quy định

d. Do chủ đầu tư quy định

a

14

Những dự án đầu tư xây dựng nhóm nào được phân chia thành các dự án thành phần hoặc phân kỳ đầu tư để quản lý thực hiện như một dự án độc lập?

a. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, người quyết định đầu tư

b. Báo cáo kinh tế kỹ thuật

c. Tư vấn thiết kế quy định

d. Tư vấn quản lý dự án quy định

a

15

Dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây?

a. Phù hợp với quy hoạch

b. Có phương án công nghệ và phương án thiết kế xây dựng phù hợp

c. Bảo đảm chất lượng, an toàn trong xây dựng và bảo vệ môi trường

d. Cả 3 phương án trên

d

16

Các dự án đầu tư xây dựng có quy mô nhóm nào yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để trình cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư?

a. Dự án quan trọng quốc gia

b. Dự án nhóm A

c. Dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A

d. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, nhóm B và nhóm C

c

Thuộc tính văn bản: Quyết định 145/QĐ-BXD

Số hiệu 145/QĐ-BXD
Loại văn bản Quyết định
Lĩnh vực, ngành Xây dựng – Đô thị
Nơi ban hành Bộ Xây dựng
Người ký Bùi Văn Dưỡng
Ngày ban hành 10/10/2017
Ngày hiệu lực 10/10/2017

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button