Giải Trí

Top 10 cách đặt tên đệm cho con hay và ý nghĩa nhất

Top 10 cách đặt tên đệm cho con hay và ý nghĩa nhất

Chọn tên đệm hợp lý không chỉ khiến tên bé hay và ý nghĩa mà còn có vần điệu. Giữa muôn vàn từ ngữ Tiếng Việt, làm thế nào để chọn cho bé yêu một tên đệm thật ý nghĩa, gửi gắm bao mong ước của mẹ cha. Nếu đang băn khoăn cách đặt tên đệm cho con của mình thì hãy cùng Toplist tham khảo bài viết dưới đây nhé.

Phương

Theo nghĩa tiếng Hán, Phương thuộc bộ Thảo, có nghĩa là mùi thơm, sự xinh đẹp. Nó chỉ về những điều lan tỏa tốt đẹp, là biểu trưng cho phẩm giá cao quý của người con gái. Vì vậy tên đệm Phương luôn được nhiều bậc phụ huynh lựa chọn đặt cho con của mình, với mong muốn con không chỉ là một cô con gái xinh đẹp, mà phải rực rỡ như đóa hoa, tỏa ngát hương cho đời.

Một số tên đệm “Phương” bạn có thể tham khảo như:

Phương Nghi: một con người chân chính, dịu dàng và xinh đẹp, đoan trang từ hình thức cho đến tính cách con người.
Phương Thùy: Phương trời nào cũng thùy mị, nết na.
Phương Anh: Con là đóa hoa thơm ngát
Phương Bảo Hân: Bé gái vui vẻ, xinh xắn, được mọi người yêu quý.

Phương Anh – Con là đóa hoa thơm ngát.
Diễm Phương - Cô gái xinhd đẹp
Diễm Phương – Cô gái xinhd đẹp

Minh

Theo nghĩa tiếng Hán thì Minh có nghĩa là ánh sáng, sáng tỏ, trong sáng, sáng suốt. Nó chỉ về những điều tốt đẹp, những lẽ phải, như ánh hào quang mang lại ánh sáng cho đời, để luôn được yêu thương và hạnh phúc.

Một số tên đệm “Minh” bạn có thể tham khảo như:

Minh Băng: Có nghĩa là trong sáng như băng tuyết. Tên này có thể đặt cho cả trai và gái với mong muốn con sẽ luôn trong sáng và thánh thiện.
Minh Các: Có nghĩa là lầu to có nhiều ánh sáng chiếu vào. Hàm nghĩa con sẽ thông minh, hiển đạt và mọi sự may mắn.
Minh Châm: có nghĩa là bài văn sáng rõ, chỉ vào con người giữ gìn gia phong, nhận thức đĩnh đạc.
Minh Châu: có nghĩa là viên ngọc sáng. Tên này mang ý nghĩa “mong con sẽ luôn thông minh, xinh đẹp và là viên ngọc sáng của cả gia đình”.
Minh Chức: có nghĩa là vị trí sáng tỏ trên cao, ngụ ý con cái sẽ trưởng thành thành danh tốt đẹp, đứng đầu muôn người

Minh Nguyệt -  con gái tinh anh và sáng tỏa như ánh trăng đêm.
Minh Nguyệt – con gái tinh anh và sáng tỏa như ánh trăng đêm.
Minh có nghĩa là trong sáng, sáng sủa
Minh có nghĩa là trong sáng, sáng sủa

Gia

“Gia” là loài cỏ lau, mang lại điều tốt đẹp, phúc lành.Theo tiếng Hán thì “Gia” có nghĩa là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt đầm ấm, hạnh phúc bên nhau. Ngoài ra tên “Gia” còn có nghĩa là xinh đẹp, ưu tú mang phẩm chất cao quý. Nó chỉ những điều tốt đẹp, an lành cho gia đình.

Một số tên đệm “Gia” bạn có thể tham khảo như:

Gia An: Có nghĩa là con mang lại sự gia an, an nhàn cho gia đình.
Gia Bảo: Bảo bối, báu vật của gia đình
Gia Đạt: Mong cho con luôn thành đạt, trở thành niềm tự hào cho gia đình.
Gia Mỹ: Con là người xinh đẹp, ba mẹ mong muốn con là người con gái của gia đình, biết đem lại niềm vui hạnh phúc cho mọi người trong gia đình.Gia Phúc: Có nghĩa là gia đình luôn có nhiều điều may mắn, hạnh phúc, được yên vui và đầm ấm
Gia Ngọc: Con là viên ngọc quý của gia đình.
Gia Xuân: Con là những điều đẹp đẽ nhất của ba mẹ, cũng giống như mùa xuân vui tươi tràn đầy sức sống, con đem lại niềm vui niềm hạnh phúc cho cả gia đình.

Gia Mỹ - Con là bé cưng xinh xắn, dễ thương của gia đình.
Gia Mỹ – Con là bé cưng xinh xắn, dễ thương của gia đình.
Gia có nghĩa là gia đình, là mái nhà
Gia có nghĩa là gia đình, là mái nhà

An

Tên đệm “An” là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Khi đặt tên đệm cho con là “An” bố mẹ luôn mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương, hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

Một số tên đệm “An” bạn có thể tham khảo như:

An An: có nghĩa là sự bình yên tuyệt đối, chỉ vào đối tượng may mắn, hạnh phúc.
An Bình: Sự an bình trong cuộc sống.
An Đăng: Con như ánh sáng của hòa bình, của an lành, có trí tuệ sáng suốt để an lành tương lai.
An Hòa: Cái tên thể hiện sự mong ước về một cuộc sống yên bình, ôn hòa, không có sóng gió
An Huy: Có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào đức tính hiền hòa, lối sống êm đềm của mình.
An Khang: Trong câu chúc “An khang thịnh vượng” là câu nói mà mọi người hay dùng để cầu chúc cho nhau dịp đầu xuân năm mới với mong muốn mong cho con được bình an, mạnh khoẻ, nhà cửa sung túc, có nhiều tài lộc, làm ăn ngày càng khấm khá.

An Nhiên - mong con không phải vướng bận ưu phiền, luôn vui vẻ, hạnh phúc.
An Nhiên – mong con không phải vướng bận ưu phiền, luôn vui vẻ, hạnh phúc.
Tên đệm
Tên đệm “An” là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành

Ngọc

Tên đệm ”Ngọc” có nghĩa là viên ngọc. Tự bản thân ngọc đã quý nên những cái tên gắn với chữ “Ngọc” đều làm tôn thêm vẻ đẹp đáng trân quý của con cái. Với mong muốn con cái có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như viên ngọc quý. Con là trân bảo, là món quà quý giá của tạo hóa.

Một số tên đệm ”Ngọc” bạn có thể tham khảo như:

Ngọc Châu Anh: Châu báu hội tụ mọi tinh anh trời đất
Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao sáng và biểu tượng của trí tuệ
Ngọc Ái: Mang ý nghĩa con là người có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng.
Ngọc Ân: Con chính là ơn huệ quý giá trời ban cho bố mẹ. Ngoài ra, đặt tên Ngọc Ân cho con, bố mẹ ngầm hi vọng con sẽ là người có tính cách tốt đẹp, cao quý như ngọc ngà, châu báu.
Ngọc Băng: Thể hiện người con gái có dung mạo xinh đẹp, làn da trắng nõn, người có phẩm hạnh, khí tiết thanh cao, tấm lòng trong sáng, khó lay động khiến người khác trầm trồ, ngưỡng mộ.
Ngọc Dao: Con là cành dao bằng ngọc, ngụ ý người con gái xinh đẹp tài hoa, thiên lương rực rỡ.

Ngọc Lan - ngọc ngà, xinh đẹp như hoa lan
Ngọc Lan – ngọc ngà, xinh đẹp như hoa lan
Tên đệm ''Ngọc'' có nghĩa là viên ngọc
Tên đệm ”Ngọc” có nghĩa là viên ngọc

Hải

Theo nghĩa Hán, “Hải” có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Đặt tên đệm con là “Hải” ghép với tên với mong muốn con sẽ có sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi.

Một số tên đệm “Hải” bạn có thể tham khảo như:

Hải Băng: mang ý nghĩa là tự do, tự tại. Mong cho con có tâm tính bình dị, thích cuộc sống an nhiên, tự do, không ràng buộc.
Hải Lâm: ngụ ý chỉ một người có tình cảm bao la, sâu sắc, yêu muôn người, muôn vật, lối sống mang hướng tình cảm, dạt dào.
Hải Ly: là chỉ loài gặm nhấm nhỏ bé, dễ thương. Chỉ người con gái xinh xắn, tuyệt mỹ.
Hải Trung: Mong muốn con giữ được sự kiên trung bất định, trước những sóng gió của cuộc đời.
Hải Phong: Chỉ những chàng trai khôi ngô, tuấn tú, khí chất khỏe mạnh, cường tráng, vững chãi như những thủy thủ. Họ có niềm tự tin mãnh liệt vào tự do, thích phiêu lưu và khám phá. Thường dám nghĩ dám làm và rất dễ thành công nhờ tính quyết đoán.

Hải Đăng - Con là ngọn đèn sáng giữa trời đêm
Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa trời đêm
Theo nghĩa Hán,
Theo nghĩa Hán, “Hải” có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la.

Khánh

Theo nghĩa Hán – Việt thì “Khánh” dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan. Lấy tên đệm là “Khánh” để mong cho con có đức hạnh tốt đẹp, luôn vui tươi, hoan hỉ mang hạnh phúc cho những người xung quanh.

Một số tên đệm “Khánh” bạn có thể tham khảo như:

Khánh Ân: Sự có mặt của con trên cõi đời là sự đặc ân, hỷ sự từ trời cao. Đặt tên này cho con bố mẹ mong cho con sự yên bình, với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.
Khánh Ly: Con là biểu tượng của sự vui vẻ, may mắn, sâu sắc và trí tuệ.
Khánh An: Có nghĩa là mừng cho sự bình an. Với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.
Khánh Châu: thường được đặt cho con gái với mong muốn con luôn mang vẻ đẹp tinh khiết, thanh cao, vừa đẹp không chỉ bên ngoài mà còn có phẩm hạnh cao quý bên trong.

Khánh Linh: Khánh: hạnh phúc, cát tường; Linh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo (ngọc quý). Người mang tên Khánh Linh là người khôn ngoan, có cuộc sống hạnh phúc an nhàn.

Khánh Đăng - Mong con tỏa sáng như ngọn hải đăng, sống vui và hạnh phúc
Khánh Đăng – Mong con tỏa sáng như ngọn hải đăng, sống vui và hạnh phúc
Theo nghĩa Hán - Việt thì
Theo nghĩa Hán – Việt thì “Khánh” dùng để chỉ những sự việc vui mừng

Cát

”Cát” trong chữ cát tường mang ý nghĩa tốt lành, tráng kiện thường đi liền với đại phú, đại quý. Với ý nghĩa tốt đẹp này bố mẹ lấy tên đệm cho con là “Cát” với mong muốn con sẽ luôn gặp may mắn, khỏe mạnh, phú quý, sung sướng, hạnh phúc.

Một số tên đệm ” Cát” bạn có thể tham khảo như:

Cát Phương: mong con có đức hạnh tốt đẹp, mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ, và nhiều phúc lành cho người xung quanh.
Cát Tường Vy: Với mong muốn con luôn xinh đẹp và mang lại nhiều điềm may mắn.
Cát Vy Anh: Với mong muốn con luôn ưu tú, cuộc sống tốt lành, suông sẻ.
Cát Tiên: thường được đặt cho con gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, vui vẻ, có tấm lòng nhân hậu.
Cát Yên An: Mong con một đời bình an, hưởng phúc.

Cát Tiên - mong con luôn xinh đẹp, vui vẻ, có tấm lòng nhân hậu.
Cát Tiên – mong con luôn xinh đẹp, vui vẻ, có tấm lòng nhân hậu.
''Cát
”Cát” trong chữ cát tường mang ý nghĩa tốt lành

Diệp

“Diệp” nằm trong chữ Kim Chi Ngọc Diệp. Diệp có nghĩa là ”lá”, tượng trưng cho cuộc đời tràn trề nhựa sống. Ý muốn nói con nhà quyền quý, sang giàu, dòng dõi danh giá, con là cành vàng lá ngọc của gia đình. Đi cùng với chữ Diệp” bao giờ cũng là những chữ gắn với đồng cỏ, cây cối và thiên nhiên.

Một số tên đệm “Diệp” bạn có thể tham khảo như:

Diệp Vân: Mang ý nghĩa mong muốn cuộc sống của con tốt đẹp và nhẹ nhàng như những áng mây trong xanh, sau này giàu sang, phú quý.Diệp Trúc: Hình tượng lá trúc biểu hiện cho vẻ mềm mại, thanh cao và tao nhã
Diệp Thảo Chi: Lá cỏ non.
Diệp Thảo Nguyên: Đồng cỏ xanh ngút mắt.
Diệp Thư: mong muốn con luôn dễ thương, xinh đẹp, đoan trang, hiền hậu nhưng cũng không kém phần kiêu sa, quý phái.

Anh Diệp - chiếc lá đẹp, hàm nghĩa người con gái đẹp đẽ
Anh Diệp – chiếc lá đẹp, hàm nghĩa người con gái đẹp đẽ
“Diệp” nằm trong chữ Kim Chi Ngọc Diệp

Tường

Theo nghĩa Hán – Việt, “Tường” có nghĩa là tinh tường, am hiểu, biết rõ. Tên đệm “Tường” dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tư duy, có tài năng. Ngoài ra “Tường” còn có nghĩa là lành, mọi điều tốt lành, may mắn sẽ đến với con.

Một số tên đệm “Tường” bạn có thể tham khảo như:

Tường Ngân: Con là người thấu đáo, biết suy tính, am hiểu mọi việc, cuộc sống giàu sang.
Tường Bảo Lan: Loài hoa lan quý được nhiều người yêu thích.
Tường Lan Vy: Cây lan nhỏ thơm, mang nhiều may mắn.
Tường Trâm Anh: Cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý.
Tường Cát: Con chính là sự may mắn của gia đình, đồng thời cũng mong muốn những điều tốt lành, may mắn sẽ đến với con.

Tường Vi - tượng trưng cho sự cát tường, an lành, hạnh phúc.
Tường Vi – tượng trưng cho sự cát tường, an lành, hạnh phúc.
Theo nghĩa Hán - Việt,
Theo nghĩa Hán – Việt, “Tường” có nghĩa là tinh tường, am hiểu, biết rõ.

Con cái luôn là niềm tự hào, là niềm ước mong của bố mẹ. Việc đặt tên cho con với mong muốn những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với con cái của mình là điều vô cùng khó. Hi vọng với bài viết toplist chia sẻ, thì các bạn có thể tìm và đặt cho con cái của mình những cái tên hay và độc đáo nhất nhé.

 

tên đệm hay nhất tên đệm cho con gái tên đệm cho con trai tên đệm ý nghĩa nhất tên đệm đẹp nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button