Giáo Dục

Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 Leisure Activities

Ôn tập Từ vựng unit 1 lớp 8 Leisure Activities có đáp án

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến từ vựng Tiếng Anh Unit 1 Leisure Activities lớp 8 có đáp án dưới đây nằm trong tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm học 2021 – 2022 do chúng mình.com biên tập và đăng tải. Bài tập Từ vựng Tiếng Anh 8 unit 1 có đáp án gồm nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp các em học sinh lớp 8 học thuộc Từ vựng trong Unit 1 Leisure Activities một cách hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 8 khác:

Kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 có đáp án

Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 8 vòng 1 năm 2021

Trắc nghiệm Tiếng Anh phân biệt “Hear” và “Listen”

  • 1. What is this?
    Bracelet (n) /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay
  • 2. Unable to stop taking harmful drugs, or using or doing something as a habit.
    Addicted (adj) /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì
  • 3. “Trung tâm công đồng” in English is ______________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    ommunity centre (n) /kəˈmjuːnəti ˈsentə/: trung tâm cộng đồng
  • 4. Synonym of the word “Hate” is _____________.
    Detest (v) /dɪˈtest/: ghét
  • 5. /kəˈmjuːnɪkeɪt/ : to exchange information, news, ideas, etc. with somebody
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    Write the word which has this phonetic.

    Communicate

  • 6. Synonym of “Take part in” is _______________.
    Join (v) /dʒɔɪn/: tham gia
  • 7. “Sự kiện văn hoá” in English is _____________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    Cultural event (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá
  • 8. An activity involving a special skill at making things with your hands.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
  • 9. “Thời gian thư giãn nghỉ ngơi” in English is _________________.
    Leisure (n) /ˈleʒə/: sự thư giãn nghỉ ngơi
    Leisure activity (n) /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
    Leisure time (n) /ˈleʒə taɪm/: thời gian thư giãn nghỉ ngơi
  • 10. Choose the proper word which describe this following picture.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
  • Complete the sentences with the words in the box

    weird ; addicted ; leisure ; hooked ; virtual

    1. Bird-watching is an increasingly popular __________ activity.

    2. That’s __________ – I thought I’d left my keys on the table but they’re not there.

    3. Are you __________ to Facebook, Twitter, Tumblr, or Instagram?

    4. The website allows you to take a __________ tour of the art gallery.

    5. Many teens are __________ on social networks like Facebook, Twitter and Instagram.

  • 1. Bird-watching is an increasingly popular __________ activity.
  • 2. That’s __________ – I thought I’d left my keys on the table but they’re not there.
  • 3.Are you __________ to Facebook, Twitter, Tumblr, or Instagram?
  • 4. The website allows you to take a __________ tour of the art gallery.
  • 5. Many teens are __________ on social networks like Facebook, Twitter and Instagram.
  • Write the correct “netlingo” abbreviation according to its meaning
  • 1. Same to you

    S2U

  • 2. For your information

    FYI

  • 3. By the way

    BTW

  • 4. Laughing out loud

    LOL

  • 5. easy

    EZ

  • 6. tomorrow

    2moro

  • 7. thanks

    thx

  • 8. love

    luv

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Bắt đầu ngay

Kiểm tra kết quả Chia sẻ với bạn bè Xem đáp án Làm lại

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button