Giáo Dục

Từ vựng Unit 1 lớp 12 Life Stories


Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 1 Life Stories

Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 12 học từ mới Tiếng Anh lớp 12 chương trình mới hiệu quả, website.com đã đăng tải bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit mới nhất năm học 2021 – 2022.

Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 1 lớp 12 Life Stories tổng hợp từ mới unit 1 lớp 12 sách mới quan trọng, kèm theo phiên âm chi tiết và định nghĩa tiếng Việt dễ hiểu cũng như các cụm động từ tiếng Anh Unit 1 lớp 12 quan trọng xuất hiện trong Unit 1 tiếng Anh 12 mới. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh, các em học sinh tham khảo, download tài liệu để thuận tiện cho việc học tập và giảng dạy môn tiếng Anh lớp 12 năm 2021 – 2022.

* Tham khảo Giải Unit 1 lớp 12 trọn bộ tại: Soạn Unit 1 lớp 12 Life Stories

VOCABULARY

1. achievement /əˈtʃiːvmənt/(n): thành tích, thành tựu

2. anonymous /əˈnɒnɪməs/(a): ẩn danh, giấu tên

3. dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/(n): sự cống hiến, hiến dâng, tận tụy

4. diagnose /ˈdaɪəɡnəʊz/(v): chẩn đoán (bệnh)

5. distinguished /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ (a): kiệt xuất, lỗi lạc

6. figure/ˈfɪɡə(r)/ (n): nhân vật

7. generosity /ˌdʒenəˈrɒsəti/(n): sự rộng lượng, tính hào phóng

8. hospitalisation /ˌhɒspɪtəlaɪˈzeɪʃn/(n): sự nhập viện, đưa vào bệnh viện

9. perseverance /ˌpɜːsɪˈvɪərəns/(n): tính kiên trì, sự bền chí

10. prosthetic leg /prɒsˈθetɪk leɡ/(n.phr): chân giả

11. reputation/ˌrepjuˈteɪʃn/ (n): danh tiếng

12. respectable/rɪˈspektəbl/(a): đáng kính, đứng đắn

13. talented/ˈtæləntɪd/ (a): có tài năng, có năng khiếu

14. waver /ˈweɪvə(r)/ (v): dao động, phân vân

15. accomplished /ə’kɒmplɪʃt/ (adj.) (+ at/in): có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, được giáo dục.

16. pioneer /ˌpaɪə’nɪə(r)/ (n.): người tiên phong, người đi đầu

17. respectful /ris’pektful/ (adj): lễ phép, bày tỏ sự kính trọng, tôn kính (mô tả hành động, sự việc)

18. inspiration /ˌɪnspə’reɪʃən/ (n.): sự truyền cảm hứng, cảm hứng

19. strategist /’strætɪdʒɪst/ (n): nhà chiến lược

20. popularity /ˌpɒpjʊ’lærɪti/ (n.): sự nổi tiếng, tính phổ biến

21. influential /ˌɪnflʊ’ɛnʃəl/ (adj.): có ảnh hưởng, có thế lực

22. recognition /ˌrɛkəg’nɪʃən/ (n.): sự công nhận, sự được công nhận, thừa nhận

23. controversial /ˌkɒntrə’vɜ:ʃəl/ (adj.): gây tranh cãi

24. racial segregation /’reɪʃəl ˌsɛgrɪ’ geɪʃən/: sự phân biệt chủng tộc

25. reputation /ˌrɛpju(:)’teɪʃən/ (n.): danh tiếng, tiếng tăm

26. figure /’fɪgə/ (n.): nhân vật, biểu tượng

27. distinctive /dɪs’tɪŋktɪv/ (adj.): đặc biệt, xuất sắc

PHRASAL VERBS

1. Have a great impact on sb: gây ấn tượng tốt cho ai

2. Inspire sb to do st: truyền cảm hứng cho ai làm gì

3. Bring up: được nuôi dưỡng

4. Grow up: lớn lên

5. Vow to do st: thề làm gì

6. Make/earn money: kiếm tiền

7. Emerge from: xuất phát từ

8. Hand out: phân phát

9. Pass away: qua đời

10. To be diagnosed with st: bị chuẩn đoán bị bệnh gì

11. Gossip about: bàn tán về

12. To be well-known/famous/best known for st: nổi tiếng vì cái gì

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 12: Life stories CÓ ĐÁP ÁN 

Trên đây là toàn bộ từ vựng Unit 1 lớp 12 sách mới Life Stories đầy đủ nhất. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit năm học 2021 – 2022. Chúc các em học sinh lớp 12 học tập hiệu quả.

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu ôn tập lớp 12 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 12 các môn năm 2021 – 2022.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button