Giáo Dục

Yêu cầu cần đạt môn Đạo đức lớp 2 sách Chân trời sáng tạo

SGK Đạo đức 2 sách Chân trời sáng tạo mang đến cho các em HS những nội dung mới về giá trị bản thân, gia đình, quê hương, cộng đồng, những kĩ năng cần thiết trong sinh hoạt, học tập và những hiểu biết ban đầu về quy định của pháp luật. Sau đây là Yêu cầu cần đạt môn đạo đức lớp 2 sách Chân trời sáng tạo.

Hướng dẫn dạy môn Đạo đức lớp 2 bộ Chân trời sáng tạo

YÊU CẦU CẦN ĐẠT MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2

Tên

chủ đề

Tên

bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt của Chương trình

Năng lực

Năng lực đặc thù

Năng lực chung

Quý trọng thời gian

Quý trọng thời gian

2

– Nêu được một số biểu hiện của việc quý trọng thời gian;

– Biết vì sao phải quý trọng thời gian;

– Thực hiện được việc sử dụng thời gian hợp lí.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được một số biểu hiện của việc quý trọng thời gian

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Thể hiện thái độ đồng tình với việc biết nhận lỗi và sửa lỗi; không đồng tình với việc không biết nhận lỗi, sửa lỗi

– Điều chỉnh hành vi: Bước đầu biết thực hành sử dụng thời gian hợp lí và thực hiện được việc sử dụng thời gian hợp lí.

Năng lực phát triển bản thân:

– Lập kế hoạch phát triển bản thân: Lập được kế hoạch cá nhân, sắp xếp hoạt động và lập thời gian biểu của cá nhân trong một ngày.

– Năng lực tự chủ và tự học

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Nhận lỗi và sửa lỗi

Nhận lỗi và sửa lỗi

2

– Nêu được một số biểu hiện của nhận lỗi, sửa lỗi;

– Biết vì sao phải nhận lỗi, sửa lỗi;

– Thực hiện được việc nhận lỗi và sửa lỗi;

– Đồng tình với việc biết nhận lỗi và sửa lỗi; không đồng tình với việc không biết nhận lỗi, sửa lỗi

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được một số biểu hiện của nhận lỗi, sửa lỗi

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Thể hiện được thái độ đồng tình với việc biết nhận lỗi và sửa lỗi; không đồng tình với việc không biết nhận lỗi, sửa lỗi

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được việc nhận lỗi và sửa lỗi; Bước đầu biết điều chỉnh và nhắc nhở bạn cùng thực hiện việc nhận lỗi và sửa lỗi.

– Năng lực tự chủ và tự học

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình

Bảo quản đồ dùng cá nhân

2

– Nêu được một số biểu hiện của việc biết bảo quản đồ dùng cá nhân;

– Biết vì sao phải bảo quản đồ dùng cá nhân;

– Thực hiện được việc bảo quản đồ dùng cá nhân;

– Nhắc nhở bạn bè, người thân bảo quản đồ dùng cá nhân.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được một số biểu hiện của việc biết bảo quản đồ dùng cá nhân.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Nhận xét được việc làm của các bạn về việc giữ gìn và bảo quản đồ dùng gia đình.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được việc bảo quản đồ dùng cá nhân; Bước đầu nhắc nhở bạn bè, người thân bảo quản đồ dùng cá nhân.

– Năng lực tự chủ và tự học

Bảo quản đồ dùng gia đình

2

– Nêu được một số biểu hiện của việc biết bảo quản đồ dùng gia đình;

– Biết vì sao phải bảo quản đồ dùng gia đình;

– Thực hiện được việc bảo quản đồ dùng gia đình;

– Nhắc nhở bạn bè, người thân bảo quản đồ dùng gia đình.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được một số biểu hiện của việc biết bảo quản đồ dùng gia đình; Nêu được lí do vì sao phải bảo quản đồ dùng gia đình

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Nhận xét được việc làm của các bạn về việc giữ gìn và bảo quản đồ dùng gia đình.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được việc bảo quản đồ dùng cá nhân; Nhắc nhở bạn bè, người thân bảo quản đồ dùng của gia đình cẩn thận.

– Năng lực tự chủ và tự học

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè

Kính trọng thầy giáo, cô giáo

2

– Nêu được một số biểu hiện của sự kính trọng thầy giáo, cô giáo;

– Thực hiện được hành động và lời nói thể hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được một số biểu hiện của sự kính trọng thầy giáo, cô giáo; Nêu được lí do vì sao phải kính trọng thầy giáo, cô giáo; Nêu được một số việc của sự kính trọng thầy giáo, cô giáo.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Nhận xét được một số thái độ, hành vi thể hiện lòng kính trọng thầy cô giáo.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được những việc làm cụ thể thể hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo; Bước đầu biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện những việc làm cụ thể thể hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Yêu quý bạn bè

1

– Nêu được một số biểu hiện của yêu quý bạn bè;

– Thực hiện được hành động và lời nói thể hiện sự yêu quý bạn bè.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Có kiến thức cần thiết, phù hợp để duy trì mối quan hệ hòa hợp với bạn bè; Nêu được một số biểu hiện của yêu quý bạn bè; Nêu được vì sao phải yêu quý bạn bè; Nêu được những việc làm thể hiện sự yêu quý bạn bè.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Nhận xét được một số thái độ, hành vi thể hiện sự yêu quý bạn bè.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được những việc làm thể hiện sự yêu quý bạn bè; Bước đầu biết nhắc nhở các bạn cùng thực hiện những việc làm thể hiện sự yêu quý bạn bè.

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Quan tâm, giúp đỡ bạn

1

– Nêu được một số biểu hiện của sự quan tâm, giúp đỡ bạn;

– Thực hiện được hành động và lời nói thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn;

– Sẵn sàng tham gia hoạt động phù hợp với lứa tuổi để giúp đỡ các bạn gặp hoàn cảnh khó khăn hoặc có hoàn cảnh không may mắn, các bạn ở vùng sâu vùng xa hoặc vùng bị thiệt hại vì thiên tai.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Có kiến thức cần thiết, phù hợp để duy trì mối quan hệ hòa hợp với bạn bè; Nêu được một số biểu hiện của quan tâm, giúp đỡ bạn bè; Nêu được vì sao phải quan tâm, giúp đỡ bạn bè; Nêu được những việc làm thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Nhận xét được một số thái độ, hành vi thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được những việc làm thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè; Bước đầu biết nhắc nhở các bạn cùng thực hiện những việc làm thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè.

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Chia sẻ yêu thương

1

– Nêu được một số biểu hiện của sự giúp đỡ, chia sẻ yêu thương;

– Thực hiện được hành động và lời nói thể hiện sự giúp đỡ, chia sẻ yêu thương;

– Sẵn sàng tham gia hoạt động phù hợp với lứa tuổi để giúp đỡ các bạn gặp hoàn cảnh khó khăn hoặc có hoàn cảnh không may mắn, các bạn ở vùng sâu vùng xa hoặc vùng bị thiệt hại vì thiên tai.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Nhận biết được một số đối tượng cần giúp đỡ trong xã hội; Nêu được những việc làm giúp đỡ người khác; Nhận biết được sự cần thiết của việc giúp đỡ, chia sẻ với những người có hoàn cảnh khó khăn, không may mắn trong xã hội.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Tự đánh giá được những điều đã học và làm được liên quan đến việc giúp đỡ các bạn có hoàn cảnh khó khăn.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được các hoạt động và sẵn sàng tham gia hoạt động phù hợp với lứa tuổi để giúp đỡ các bạn gặp khó khăn hoặc có hoàn cảnh không may mắn, các bạn ở vùng sâu vùng xa hoặc vùng bị thiệt hại vì thiên tai.

Năng lực tìm hiểu và tham gia các hoạt động kinh tế – xã hội:

Tham gia các hoạt động kinh tế – xã hội: Đề xuất được phương án phân công công việc phù hợp với lứa tuổi, thực hiện được nhiệm vụ của bản thân; Tham gia thực hiện các hành dộng, việc làm thiết thực, phù hợp với lứa tuổi để giúp đỡ các bạn có hoàn cảnh khó khăn.

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Thể hiện cảm xúc bản thân

Những sắc màu cảm xúc

2

– Phân biệt được cảm xúc tích cực (thích, yêu, tự tin, vui vẻ, …), cảm xúc tiêu cực (giận dữ, buồn chán, tự ti, …);

– Biết được ảnh hưởng của cảm xúc tích cực, cảm xúc tiêu cực đối với bản thân và mọi người xung quanh.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Điều chỉnh hành vi: Bước đầu biết điều chỉnh và thể hiện được cảm xúc phù hợp trong các tình huống khác nhau.

Năng lực phát triển bản thân:

– Tự nhận thức bản thân: Phân biệt được cảm xúc tích cực (thích, yêu, tự tin, vui vẻ, …), cảm xúc tiêu cực (giận dữ, buồn chán, tự ti, …);

Biết được ảnh hưởng của cảm xúc tích cực, cảm xúc tiêu cực đối với bản thân và mọi người xung quanh.

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

Kiềm chế cảm xúc tiêu cực

2

– Phân biệt được cảm xúc tích cực (thích, yêu, tự tin, vui vẻ, …), cảm xúc tiêu cực (giận dữ, buồn chán, tự ti, …);

– Biết được ảnh hưởng của cảm xúc tích cực, cảm xúc tiêu cực đối với bản thân và mọi người xung quanh;

– Biết kiềm chế các cảm giác tiêu cực.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được những việc làm để làm chủ cảm xúc tiêu cực.

Năng lực phát triển bản thân:

– Tự nhận thức bản thân: Nêu hoặc thể hiện bằng ngôn ngữ cơ thể những cảm xúc; Nêu được các bước làm chủ cảm xúc tiêu cực.

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

Tìm kiếm sự hỗ trợ

Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở nhà, ở trường

3

– Nêu được một số tình huống cần tìm kiếm sự hỗ trợ;

– Biết vì sao phải tìm kiếm sự hỗ trợ;

– Biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Có kiến thức cần thiết, phù hợp để tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở nhà, ở trường; Nêu được một số tình huống cần tìm kiếm sự hỗ trợ; Nêu được vì sao phải tìm kiếm sự hỗ trợ.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Thể hiện được thái độ phù hợp khi đề nghị được hỗ trợ và lòng biết ơn.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được việc tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết; Bước đầu biết điều chỉnh và nhắc nhở bạn bè, người thân tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết.

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở nơi công cộng

2

– Nêu được một số tình huống cần tìm kiếm sự hỗ trợ;

– Biết vì sao phải tìm kiếm sự hỗ trợ;

– Biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Có kiến thức cần thiết, phù hợp để tìm kiếm sự hỗ trợ ở nơi công cộng; Nêu được một số tình huống cần tìm kiếm sự hỗ trợ; Nêu được vì sao phải tìm kiếm sự hỗ trợ.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Thể hiện được thái độ phù hợp khi đề nghị được hỗ trợ và lòng biết ơn.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được việc tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết; Bước đầu biết điều chỉnh và nhắc nhở bạn bè, người thân tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết.

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

Quê hương em

Em yêu quê hương

3

– Nêu được địa chỉ của quê hương;

– Bước đầu nhận biết được vẻ đẹp của thiên nhiên và con người ở quê hương mình;

– Thực hiện được việc làm thiết thực, phù hợp với lứa tuổi thể hiện tình yêu quê hương: yêu thương gia đình; chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương; kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương; …

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được địa chỉ của quê hương;

Bước đầu nhận biết được vẻ đẹp của thiên nhiên và con người ở quê hương mình.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Thể hiện được thái độ đồng tình với thái độ, hành vi thể hiện tình yêu quê hương; không đồng tình với thái độ, hành vi không thể hiện tình yêu quê hương.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được việc làm thiết thực, phù hợp với lứa tuổi thể hiện tình yêu quê hương: yêu thương gia đình; chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương; kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương; …

Năng lực tìm hiểu và tham gia các hoạt động kinh tế – xã hội:

– Tìm hiểu các hiện tượng kinh tế – xã hội: Bước đầu biết quan sát, tìm hiểu về quê hương, nhận biết được vẻ đẹp của thiên nhiên và con người ở quê hương mình.

Tham gia các hoạt động kinh tế – xã hội: Tham gia thực hiện các hoạt động, việc làm thiết thực, phù hợp với lứa tuổi thể hiện tình yêu quê hương: yêu thương gia đình; chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương; kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương; …

– Năng lực tự chủ và tự học

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Giữ gìn cảnh đẹp quê hương

2

– Nêu được địa chỉ của quê hương;

– Bước đầu nhận biết được vẻ đẹp của thiên nhiên và con người ở quê hương mình;

– Thực hiện được việc làm thiết thực, phù hợp với lứa tuổi thể hiện tình yêu quê hương: yêu thương gia đình; chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương; kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương; …

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được một số cảnh đẹp thiên nhiên ở quê hương; Nêu được những việc là giữ gìn cảnh đẹp thiên nhiên ở quê hương.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Thể hiện được thái độ đồng tình với thái độ, hành vi giữ gìn cảnh đẹp thiên nhiên; không đồng tình với thái độ, hành vi không giữ gìn cảnh đẹp của quê hương.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được việc làm thiết thực, phù hợp với lứa tuổi để bảo vệ, giữ gìn cảnh đẹp quê hương.

Năng lực tìm hiểu và tham gia các hoạt động kinh tế – xã hội:

Tìm hiểu các hiện tượng kinh tế – xã hội: Bước đầu biết quan sát, tìm hiểu về quê hương, nhận biết được vẻ đẹp thiên nhiên quê hương.

Tham gia các hoạt động kinh tế – xã hội: Thực hiện được việc làm thiết thực, phù hợp với lứa tuổi để bảo vệ, giữ gìn cảnh đẹp quê hương.

– Năng lực tự chủ và tự học

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Tuân thủ quy định nơi công cộng

Thực hiện quy định nơi công cộng

4

– Nêu được một số quy định cần tuân thủ nơi công cộng;

– Biết vì sao phải tuân thủ quy định nơi công cộng;

– Thực hiện được các hành vi phù hợp để tuân thủ quy định nơi công cộng;

– Đồng tình với những lời nói, hành động tuân thủ quy định nơi công cộng, không đồng tình với những lời nói, hành động vi phạm quy định nơi công cộng.

Năng lực điều chỉnh hành vi:

– Nhận thức chuẩn mực hành vi: Nhận biết được một số chuẩn mực hành vi đạo đức; Nêu được một số quy định cần tuân thủ nơi công cộng; Nhận biết được sự cần thiết của việc tuân thủ quy định nơi công cộng.

– Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Thể hiện được thái độ đồng tình với những lời nói, hành động tuân thủ quy định nơi công cộng, không đồng tình với những lời nói, hành động vi phạm quy định nơi công cộng.

– Điều chỉnh hành vi: Thực hiện được các hành vi phù hợp để tuân thủ quy định nơi công cộng; Nhắc nhở bạn bè cùng tuân thủ các quy định nơi công cộng.

– Năng lực tự chủ và tự học

– Năng lực giao tiếp và hợp tác

Mời các thầy cô và các bạn tham khảo thêm các giáo án và tài liệu khác của bộ sách Chân trời sáng tạo lớp 2 trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu của share-data.top.vn

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

    Back to top button